

(well-balanced ;accomplish ; delay;
counsellor ; fattening ; priority ; anxiety)
1. Thanks to great planning and hard work, she was able to______ her goals.
2. The _______provides support and advice to students who are facing academic difficulties.
3. The therapist gave her some tips to reduce her __________levels.
4. To maintain a healthy lifestyle, it's important to have a_________ vegetables and fruits. diet with a lot of
5. Eating too much _____food can make you gain weight fast.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` accomplish
`-` tobe able + to V: có thể làm gì
`-` accomplish one's goals: đạt được mục tiêu của ai
`-` thanks to + N: nhờ vào
`-` Trans: Nhờ vào việc lên kế hoạch hay và chăm chỉ làm việc, cô ấy đã có thể đạt được mục tiêu của mình.
`2.` counsellor
`-` the + N `->` Cần điền 1 N số ít (do V chia số ít: provides)
`-` counsellor (n): người cố vấn
`-` provide sth to sb: cung cấp cái gì cho ai đó
`-` Trans: Cố vấn cung cấp hỗ trợ và lời khuyên đến những học sinh đang gặp phải những khó khăn trong học tập.
`3.` anxiety
`-` therapist (n): nhà trị liệu `->` Liên quan đến tâm lí
`-` anxiety level: mức độ/cấp độ lo âu
`-` Trans: Nhà trị liệu cho cô ấy vài mẹo để giảm mức độ lo âu.
`4.` well-balanced
`-` well-balanced diet: chế độ ăn uống cân bằng ('a lot of vegetables and fruits')
`-` It + tobe + adj + (for sb) + to V: Nó thế nào (cho ai) để làm gì
`-` Trans: Để giữ một lối sống lành mạnh, rất quan trọng việc có một chế độ ăn uống cân bằng với nhiều rau và hoa quả.
`5.` fattening
`-` adj + N `->` Cần điền 1 adj
`-` fattening food: đồ ăn có nhiều chất béo
`->` Dùng từ này vì phía sau nói 'make you gian weight fast'
`-` make + O + V-inf: khiến ai đó làm gì
`-` Trans: Ăn quá nhiều đồ ăn có nhiều chất béo có thể khiến bạn tăng cân nhanh.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1` accomplish.
`-` be able to + V-inf + O : có khả năng làm gì.
`-` accomplish `=` finish : hoàn thành (V)
`2` counsellor.
`-` the + N.
`-` Provide support and advice to students who are facing academic difficulties : Cung cấp hỗ trợ và tư vấn cho sinh viên đang gặp khó khăn trong học tập.
`->` Cố vấn viên.
`@` counsellor : cố vấn viên (N)
`3` anxiety.
`-` Danh từ kép : N1 + N2.
`-` reduce sth : cắt giảm/làm suy giảm thứ gì.
`@` anxiety level : mức độ lo âu (N)
`4` well-balanced.
`-` adj + N.
`-` well-balanced : lành mạnh điều độ (a)
`5` fattening.
`-` adj + N.
`-` fattening : nhiều chất béo (a)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin