

Em hãy tìm ít nhất 2 từ đồng nghĩa với từ dũng cảm và đặt câu với các từ vừa tìm được?
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$#TrumLumXu$
`+` Dũng cảm có nghĩa là không cảm thấy sợ hãi , rụt rè trước khó khăn , thử thách mà dám vươn lên nó để vượt qua nghịch cảnh , khó khăn ấy .
`to` Từ đồng nghĩa với '' Dũng cảm '' là :
`+` Can trường : Không sợ khó khăn , không sợ thử thách hay gian khổ nào mà vẫn dám tiếp tục vươn lên .
`+` Gan dạ : Có sự quyết tâm , không lùi bước trước mọi khó khăn , thử thách và dám đương đầu với khó khăn , thử thách ấy .
`@` K`/` n : Từ đồng nghĩa là các từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau .
`***` Đặt câu :
`-` Trong thời kì chiến tranh , những người lính quả thật can đảm và gan dạ mới có thể hi sinh để giữ lấy hòa bình độc lập .
`-` Những người chiến sĩ quả thật can trường mới dám đối đầu trước kẻ địch với ước mơ giải phóng vì sự nghiệp dân tộc .
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin