

Use the cues to make sentences in the present perfect and past simple
1. I/ buy/ a laptop / but I/ not use / ít
2. I/ write/ a blog/ but I / not upload/ any photoS to it
3. We / start/ the game / half an hour ago / but we / not finish/ ít
4. My dad / be /to London / but he / not see/ Big Ben
5. I / read / my English book / but I/ not do / mu English homework
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1` I have bought a laptop but I haven't used it.
`2` I wrote a blog but I haven't uploaded any photos to it.
`3` We started them game half an hour ago but we haven't finished it.
`4` My dad has been to London but he didn't see Big Ben.
`5` I read my English book but I haven't done my English homework.
$\text{---Thì Quá Khứ Đơn---}$ :
`+` Form :
`*` Tobe :
`(+)` S + was/were + O .
`(-)` S + was/were + not + O .
`(?)` Was/were + S + O `?`
`*` Động từ thường :
`(+)` S + V(quá khứ) + O .
`(-)` S + did + not + V-inf + O .
`(?)` Did + S + V-inf + O `?`
`-------------`
`@` Dùng tobe ''was'' cho các chủ ngữ câu là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít và chủ ngữ ''I'' .
`@` Dùng tobe ''were'' cho chủ ngữ số nhiều .
`+` Cách dùng :
`-` Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ .
`-` Diễn tả thói quen hoặc hành động được lặp đi lặp lại trong quá khứ .
`-` Dùng trong câu điều kiện loại `2` .
`-` Dùng trong câu ước không có thật ở hiện tại .
`----------`
`-` Thì hiện tại hoàn thành.
`(+)` S + have/has + V3/Vpp + O.
`(-)` S + have/has + not + V3/Vpp + O.
`(?)` Have/has + S + V3/Vpp + O`?`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Đáp án:
Giải thích các bước giải:
` 1. ` I have bought a laptop, but i haven't used it.
` 2. ` I wrote a blog, but i didn't upload any photos to it.
` 3. ` We started the game half an hour ago, but we didn't finished it.
` 4. ` My dad has been to London, but he hasn't seen Big Ben.
` 5. ` I have read my English book but I haven't done my English homework.
`____ `Present Perfect` ____`
` +) ` S + have/has + Vpp
` -) ` S + have/has + not + Vpp
` ?) ` Have/ Has + S + Vpp?
` _______________________________`
Cách dùng:
` - ` Sự việc bắt đầu trong qk vào tiếp tục ở ht.
` - ` Sự việc đã xảy ra nhiều lần trong qk.
` - ` Sự việc vừa mới xảy ra vào tiếp tục ở ht.
`_______________________________`
Dấu hiệu:
` - ` For, since, just, yet, still, yet, recently,...
`_______________________________________________________`
`___ `Past Simple` ___`
` +) ` S + was/were + Ved
` -) ` S + was/were + not + Ved
S + did not + V
` ?) ` Was/ Were + S + Ved?
Did + S + Vo?
`__________________________________________`
Cách dùng:
` - ` Hành động đã xảy ra trong qk vào chấm dứt ở ht.
` - ` Hành động đã xảy ra suốt 1 thời gian trong qk và đã chấm dứt ở ht.
` - ` Câu điều kiện loại 2.
`__________________________________________`
Dấu hiệu:
` - ` yesterday, ago, last, in the past,...
$\color{#F2A7AD}{\texttt{_Em}}$$\color{#F2DOD3}{\texttt{Bóe}}$$\color{#F2A2C0}{\texttt{Màu}}$$\color{#F2E9E9}{\texttt{Hường_}}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin