

REWRITE SENTENCES
1.She hasn't seen him since she left school(last)
She___
2.The last time she met him was two years ago(for)
She____
3.The last time I heard from him was two years ago(for)
I___
4.She hasn't seen her mom for one month(since)
It___
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` She last saw him when she left school.
`2.` She hasn't met him for two years.
`3.` I haven't heard from him for two years.
`4.` It has been one month since she last saw her mom.
`-` S + started / began + V-ing / to-V
`=` S + have PII / have been + V-ing
`->` Bắt đầu làm việc gì ...
`-` The last time + S + V2/ed + was + mốc thời gian/khoảng thời gian
`->` Dùng để diễn tả thời gian/thời điểm cuối cùng ai đó làm gì, sự việc gì xảy ra.
`-` S + last + V2/ed + khoảng thời gian + ago.
`->` S + have/has + not + V2/ed + since/for + mốc thời gian/khoảng thời gian.
`-` It + have/has been + khoảng thời gian + since + S + V2/ed
`-` How long + have/has + S + VpII ?
`->` Làm gì được bao lâu rồi.
`=` When + did + S + V-inf
`->` Làm cái gì khi nào.
`->` When = How long ago
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Các công thức đổi HTHT - QKĐ
Type 1:
S + has/have + not + V3/ed + for/since + time
--> S + last + V2/ed
--> The last time + S+ V2/ed + was + time
--> It is / has been + time + since + S+ (last) + V2/ed
Type 2:
How long + has/have + S+ V3/ed?
--> When + did + S + V1?
--> How long is it + since + S+ V2/ed ?
Type 3:
S + has/have + V3/ed + for/since + time
--> S + started / began + to V / Ving
--> It is / has been + time + since + S+ V2/ed
Type 4:
S + has/have + not/never + V3/ed + ... before
--> This/It is the first time + S+ has/have+ V3/ed
---------------------------------
1. She last saw him when she left school.
2. She hasn't met him for two years.
3. I haven't heard from him for two years.
4. It's been one month since she last saw her mom.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin