

:)))))))))))))))))))))))))))))))
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
11. Unless you work hard, you can't succeed in the city.
Câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es)/am/is/are, S + will/can/may + V
Unless = If ... not ... (Nếu ... không ...)
12. If you are good at English and IT, you may get a good job.
Câu điều kiện loại 1
13. The staff are discussing what to do in case of emergency.
Dùng [từ để hỏi + to V] để diễn tả tình huống khó giải quyết: S + V + từ để hỏi + to V
14. Please tell me how to get to the bus station.
từ để hỏi + to V
15. If she trains harder, she can run faster than you.
Câu điều kiện loại 1
16. I'm not sure what to cook for my son's birthday party.
từ để hỏi + to V
17. Could you tell me when to pay the water bill?
từ để hỏi + to V
18. My son made the decision to cut down on playing games.
spend less time: dành thời gian ít hơn
cut down on sth: cắt giảm cái gì
19. Do you get on with your classmates?
have a good relationship with sb = get on (well) with sb: hòa thuận, có mối quan hệ tốt với ai
20. With the efficient public transportation system, it was easy to get around the city.
move from place to place in somewhere = get around somewhere: đi từ nơi này đến nơi khác ở chỗ nào, đi lại quanh đâu
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`nacutihe.vt`
11. Unless you work hard, you can't succeed in the city.
- Unless = If .. not
- Câu gốc : ''Nếu bạn làm việc chăm chỉ, bạn có thể thành công ở thành phố''
-> Nếu bạn không làm việc chăm chỉ, bạn sẽ không thể thành công ở thành phố
=> Đổi dấu mệnh đề thứ hai để phù hợp với ý của câu.
12. If you are good at English and IT, you may get a good job.
- be good at .. : giỏi về (lĩnh vực nào đó)
13. The staff are discussing what to do in case of emergency.
- in case of + N : trong trường hợp ..
14. Please tell me how to get to the bus station.
15. If she trains harder, she can run faster than you.
16. I'm not sure what to cook for my son's birthday party.
17. Could you tell me when to pay the water bill ?
18. My son decided to cut down on playing games.
- decide to do sth : quyết định làm gì
- Câu gốc : 'spend less time' (dành thời gian ít hơn) ≈ cut down on sth/doing sth (phr.v) : cắt giảm cái gì đó
19. Do you get on with your classmates ?
- Câu gốc : have good relationships with your classmates (have a good relationship with sb) ≈ get on (well) with sb (≈ get along with sb) (phr.v) : hòa hợp, hòa thuận với ai (có mối quan hệ tốt với ai)
20. With the effecient public transportation system, it was easy to get around in the city.
- get around (phr.v) : đi lại, đi xung quanh, di chuyển từ nơi này đến nơi khác (to travel/move from place to place)
- - - - - - - -
`***` Câu điều kiện loại I:
If + S + V-HTĐ, S + will/should/can (modal verbs) .. + V-inf
-> Diễn tả những kết quả, sự việc có khả năng xảy ra ở hiện tại, tương lai
`***` Question words before to-infinitive:
S + V (+ O) + Wh-words (what, when, how ..) + to V-inf
-> Sử dụng trong các tình huống khó xử, không chắc chắn.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
10599
102372
7991
xin loi dc ch
6039
2379
6601
chua
6039
2379
6601
ủa, mà e nhớ là học xong 12 là làm chuyên gia rồi mà a nhể
10599
102372
7991
ad không tuyển nữa e ơi
6039
2379
6601
ủa v hă, buồn z
6039
2379
6601
chắc 6 trai nên kh cho rồi á a ha
10599
102372
7991
ừm sao biết hay thế ( ͡°( ͡° ͜ʖ( ͡° ͜ʖ ͡°)ʖ ͡°) ͡°)
6039
2379
6601
biết chứ=)))