

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`->` DHNB được in đậm trong đề.
`11.` have arrested
`12.` has seen
`13.` have you read
`14.` was
`15.` walked
`16.` have not gone `-` have been
`17.` has become
`18.` haven't slept
`19.` have traveled
`20.` promised
`21.` rang `-` got `-` have been
`22.` Did you go `-` was `-` was
`23.` got `-` was `-` went
`24.` used
`------`
`text{Quá Khứ Đơn : }`
To be:
`(+)` S + was/ were + O
`(-)` S + was/ were + not + O
`(?)` Was/ Were + S +...?
`–` S `=>` I/ He/ She/ It/ Danh từ số ít + was
`–` S `=>` We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + were
Verb :
`(+)` S + V-ed/ V2 + O
`(-)` S + did not + V-inf + O
`(?)` Did + S + V-inf +...?
`-` Diễn tả một hành động, sự việc đã diễn ra tại một thời điểm cụ thể, hoặc một khoảng thời gian trong quá khứ và đã kết thúc hoàn toàn ở quá khứ.
`-` Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ.
`-` Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.
`------`
`text{Hiện tại hoàn thành : }`
`(+)` S + have/has + V3/ed + O
`(-)` S + have/has + not + V3/ed + O
`(?)` Have/Has + S + V3/ed + O
`-` S ` =>` I/We/You/They + have
`-`S `=>` He/She/It + has
`-` Diễn tả hành động đã được bắt đầu từ quá khứ nhưng vẫn kéo dài cho tới hiện tại.
`-` Diễn tả hành động được bắt đầu trong quá khứ, không đề cập thời điểm cụ thể, nhưng ở hiện tại, kết quả của hành động có vẫn có sức ảnh hưởng.
`-` Diễn tả hành động xảy ra nhiều lần từ trong quá khứ và kéo dài tới hiện tại.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?


Công thức thì HTHT
(+) S + has/have + V3/ed
(-) S + has/have + not + V3/ed
(?) Has/Have + S+ V3/ed?
DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....
Công thức thì QKĐ (V: to be)
(+) S + was/were + ...
(-) S + was/were + not ...
(?) Was/Were + S ... ?
S số ít, I, he, she, it + was
S số nhiều, you, we ,they + were
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
-------------------------------------------------
11. have arrested
12. has seen
13. Have you already read
14. was
15. walked
17. haven't gone / have never been
18. has become
19. haven't slept
20. have traveled
21. promised
22. rang / got / were
23. Did you go / was / was
24. got / was / went
25. used
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin