

He son is ...... that his exams are six weeks away, and agrees to go out with his classmates
A. relieved B. anxious C. cross D. confused
Giải thích kĩ
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`->` A. relieved
`----------------`
`-` Câu này chủ yếu dựa vào nghĩa của từ
`-` relieved : nhẹ nhõm
`-` anxious :lo lắng
`-` cross :vượt qua
`-` confused :bối rối
`-` Cấu trúc : S `+` be `+` adj/N...
`->` Dịch : Con trai anh ta cảm thấy nhẹ nhõm khi kì thi của cậu còn sáu tuần nữa và đồng ý đi chơi với các bạn cùng lớp.
`->` Chọn `A`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Đáp án là A
- sau to be đi với tính từ
- relieved nghĩa là nhẹ nhõm , anxious nghĩa là lo lắng , cross nghĩa là ngang qua , confused nghĩa là từ chối
- Con trai ông cảm thấy nhẹ nhõm khi còn sáu tuần nữa là đến kỳ thi và đồng ý đi chơi với các bạn cùng lớp.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin