

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1` emigrated (động từ quá khứ đơn): di cư.
`-` emigrate (động từ): di cư.
`->` cần một động từ quá khứ đơn (Ved/ cột `2`) để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ `->` dấu hiệu in `1987`
`2` accusingly
`-` (phó từ): một cách buộc tội.
`-` Cần một phó từ để bổ nghĩa cho động từ "glance ... at SO" (liếc nhìn ai đó).
`->` thể hiện thái độ của người đàn ông khi nhìn luật sư.
`3` dependent
`-` (tính từ): phụ thuộc.
`-` Cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ "baby-sister (n): bảo mẫu".
`->` thể hiện vai trò của người giúp việc trẻ em.
`-` (to) take care of : chăm sóc
`4` inheritance
`-`(danh từ): sự di truyền.
`-` Cần một danh từ để chỉ đặc điểm được thừa hưởng `->` về màu mắt.
`-` Cụm đặc trưng The + danh từu + of + danh từ: cái j của cái j đó khác (sự di truyền của màu mắt)
`-` be responsible for ST: chịu trách nhiệm cho gì đó....(gene chịu trách nhiệm cho...)
`5` idealistic
`-` (tính từ): lý tưởng.
`-` Cần một tính từ để miêu tả niềm tin của người nói khi còn trẻ, sau tobe was và nối với adj còn lại là young (adj): trẻ qua từ nối and.
`-` Khi còn trẻ và lý tưởng, tôi tin rằng mình có thể thay đổi thế giới.
`-` be possible to V: có khả năng/ khả thi làm gì...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. emigrated
- S V O -> cần một động từ
- in 1917 -> chia dạng quá khứ
- emigrate (v) di cư
2. accusingly
- adj + adv : trạng từ đứng sau bổ nghĩa cho tính từ
- accusingly (adv) một cách bó buộc, miễn cưỡng
3. dependent
- a/an + adj + N
- dependent (adj) phụ thuộc, có thể nhờ vào
4. inheritance
- N + of + N
- inheritance (n) sự kế thừa
5. idealistic
- quan hệ song hành: adj + and + adj
- idealistic (adj) lý tưởng
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin