

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`27,` since
`-` S + have/has + Ved/V3 + since + S + Ved/V2
`->` Ai đó đã làm gì từ khi ai đó làm gì
`28,` each
`-` each other: nhau
`-` each + N: mỗi ...
`29,` that
`-` "that" thay thế cho "someone"
`30,` if
`-` Câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + will/can/shall/... + V
`->` Diễn tả hành động có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
`31,` is
`-` Câu cảm thán: How + adj/adv + S + V!
`32,` every
`-` every + N: mọi thứ gì
$\color{#6666FF}{\texttt{for_everyoung10}}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`27`.since
`->` Thì HTHT : S + have / has + VpII
`=>` I , You , We , They `+` have
`->` Since + Timeline : Từ khi nào
`28`.each
`->` each + N ( số ít )
`=>` Mỗi thứ gì
`29`.that
`->` " That " là MĐQH dùng để thay thế cho các MĐQH khác như Who , Which , ...
`->` That `=` someone
`30`.if
`->` CĐK Loại `1` : Dùng để diễn tả hành động có thật ở Hiện tại
`-` If - clause : Thì HTĐ : S + Vs / es
`-` Main - clause : Thì TLĐ : S + will + V
`31`.is
`->` Câu cảm thán ( How ) :
`=>` How + adj / adv + S + V !
`32`.every
`->` Every + N
`=>` Mọi thứ gì
`\text{# Diversity}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
0
93
0
Híup mik vs ạ
1357
390
686
giúp cgi ạ???