

Tìm và sửa lỗi sai:
1. We buy two new rackets yesterday. We are going to play tennis this afternoon
2. The horse used to playing polo are not of any special breed or of any definite size
3. I will come and stay with you and your family on march
4. Stay in bed all day is not good for our health
5. Because she missed the bus so she couldn't come in time
6. We went on a trip to a countryside with our classmates next month
7. While she worked on the field. the tornado came
8. It's more easily to find a job in the city than in the country
9. It takes Minh two hours doing household chores every day
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. buy -> bought
Thì quá khứ đơn: S + Ved/V2, dấu hiệu: yesterday
2. playing -> play
Mệnh đề quan hệ rút gọn (dạng bị động): which is used to play -> used to play
be used to + V: được dùng làm gì
3. on -> in
in + tháng
on + ngày trong tháng (+ tháng)
4. Stay -> Staying
Danh động từ V-ing đứng đầu câu làm chủ ngữ
5. Because -> bỏ
Because + mệnh đề nguyên nhân, so + mệnh đề kết quả. Trong câu chỉ có một trong hai từ này để nối hai mệnh đề nguyên nhân, kết quả
- Because: bởi vì - đứng đầu hoặc giữa câu
- so: vì vậy - đứng sau dấu phẩy
6. went -> will go
Thì tương lai đơn: S + will/shall + V, dấu hiệu: next month
7. worked -> was working
Một hành động đang xảy ra trong quá khứ bị một hành động khác xen vào:
Quá khứ tiếp diễn + when/while + quá khứ đơn
- Quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V-ing
- Quá khứ đơn: S + Ved/V2
8. easily -> easy
It's + adj + to V: Nó thế nào để làm gì
9. doing -> to do
It + takes/took + sb + khoảng thời gian + to V: Nó tốn ai bao nhiêu thời gian để làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()

1. buy ⇒ bought
DHNB: yesterday (QKD)
S + V2/ed
2. playing ⇒ play
used to +V1: đã từng
3. on ⇒ in
in + tháng
4. Stay ⇒ staying
Ving đứng đầu câu thay thế chủ ngữ
5. so ⇒ bỏ / in ⇒ on
Because + clause , clause :bởi vì
không dùng 2 liên từ trong 1 câu
on time: đúng giờ
6. went ⇒ will go
DHNB: next month (TLD)
S + will +V1
7. worked ⇒ was working
While + QKTD, QKĐ: hành động đang diễn ra thì có hành động cắt ngang
QKTD: S+ was/were +Ving
8. easily ⇒ easy
It's + ADJ + to V
9. doing ⇒ to do
It takes + O + time + to V: mất bao nhiêu thời gian của ai để làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin