

Giúp mình với mọi người ơi
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
`1`
`-` dc: Time-management skills are valuable not only in job-hunting, but also in many other aspects of life: from revising for examinations to working in a vacation job. (Kỹ năng quản lý thời gian không chỉ có giá trị trong việc tìm việc mà còn trong nhiều khía cạnh khác của cuộc sống: từ việc ôn thi đến làm việc trong kỳ nghỉ.)
`=>` Time-management skills are important because they help us balance our time for different activities and reduce stress.
`2`
`-` dc: Sometimes it may seem that there isn't enough time to do everything that you need to. This can lead to a build-up of stress. (Đôi khi có vẻ như không có đủ thời gian để làm mọi thứ bạn cần. Điều này có thể dẫn đến sự gia tăng căng thẳng. )
`=>` Students revising for examinations build up stress because they feel overwhelmed by the amount of work they need to do.
`3`
`-` dc: Once we have identified ways in which we can improve the management of our time, we can begin to adjust our routines and patterns of behavior to reduce any time-related stress in our lives. (Một khi chúng ta đã xác định được những cách để cải thiện việc quản lý thời gian, chúng ta có thể bắt đầu điều chỉnh thói quen và hành vi của mình để giảm căng thẳng liên quan đến thời gian.)
`=>` We can reduce time-related stress by identifying ways to improve our time management and adjusting our routines accordingly.
`4`
`-` dc: Some of these skills include setting clear goals, breaking your goals down into several steps, and reviewing your progress towards your goals. `-` Một số kỹ năng này bao gồm đặt ra mục tiêu rõ ràng, chia nhỏ mục tiêu của bạn thành nhiều bước và xem xét tiến độ của bạn đối với các mục tiêu đó
` => `The procedure to achieve our goals involves setting clear goals, breaking them down into smaller steps, and regularly reviewing our progress.
`5`
`-` dc: Other skills involved include prioritizing `-` focusing on urgent and important tasks rather than those that are trivial or don't move you towards your goals. `->` Các kỹ năng khác bao gồm ưu tiên `-` tập trung vào các công việc khẩn cấp và quan trọng hơn là những công việc tầm thường hoặc không giúp bạn tiến tới mục tiêu của mình.
`=>` The skill of priority mostly involves focusing on urgent and important tasks and avoiding trivial or non-essential ones.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin