

The boy_____ by the teacher yesterday.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

1. B
- Bị động nhờ vả: S + have/get + sth + VpII + (by O)
2. A
- DHNB: Yesterday -> QKD
- Happen không có hình thức chia ở dạng bị động -> ta dùng ở chủ động
- QKD: S + V2/ed
3. C
- Bị động HTD: S + am/is/are + VpII + (by O)
4. D
- Bị động ĐTKK: S + can/should/may/must + be + VpII + (by O)
5. C
- Bị động QKD: S + was/were + VpII + (by O)
6. B
- Bị động kép: S2 + tobe + V3/ed + toV-inf (cùng thì) / to have V3/ed (khác thì)
7. D
- Bị động enjoy: S + enjoy + being + VpII + (by O)
8. D
- Bị động ĐTKK: S + can/should/may/must + be + VpII + (by O)
9. D
- Bị động nhờ vả: S + have/get + sth + VpII + (by O)
10. C
- Bị động ĐTKK: S + can/should/may/must + be + VpII + (by O)
11. A
- DHNB: next weekend -> TLG
- Bị động TLG: S + am/is/are + going to + be + VpII + (by O)
12. C
- Bị động QKD: S + was/were + VpII + (by O)
13. A
- Bị động HTHT: (?) Have/Has + S + been + VpII + (by O)
14. B
- Bị động HTD: S + am/is/are + VpII + (by O)
15. D
- Bị động QKD: S + was/were + VpII + (by O)
16. C
- Hành động đã xảy ra trong quá khứ -> QKD
- Bị động QKD: S + was/were + VpII + (by O)
17. A
- Bị động QKD: S + was/were + VpII + (by O)
18. A
- S + had + VpII + by the time + S + V2/ed
- Bị động QKHT:S + had + been + VpII + (by O)
19. D
- Bị động QKD: S + was/were + VpII + (by O)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin