

Make sentences using the words and phrases given
1. If / you/ spend / much / time / computer/ , / you / get / eyes pain.
2. if / you / sit / front / computer / all day / , / it / cause / health / problems.
3. If / students / have / coming exam / , / they / should / not / wait / study / until / the day / before
hãy giải thích tại sao làm cách như vậy nha
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` If you spend much time on the computer, you will get eyes pain.
`-` Ta có: Spend time on sth/doing sth: Dành thời gian cho cái gì/làm gì ...
`=>` Tạm dịch: Nếu bạn dành nhiều thời gian trên máy tính, bạn sẽ bị đau mắt.
`2.` If you sit in front of the computer all day, it can cause health problems.
`-` Ta có: In front of: Đằng trước ...
`-` Cấu trúc: S `+` can `+` V-inf `:` ... có thể làm gì ...
`-` Ta có: Cause `+` N `:` Gây ra cái gì ...
`->` Dùng để diễn tả sự vật, sự việc, hành động là kết quả, hậu quả của nguyên nhân đã nói.
`3.` If students have a coming exam, they should not wait to study until the day before it.
`-` Ta có: Until: Cho đến khi ...
`-` Cấu trúc: S `+` should (not) `+` V-inf `:` Ai đó (không) nên làm gì ...
`-` Ta có: Wait to do sth: chờ đợi (để làm điều gì đó) ...
`=>` Tạm dịch: Nếu học sinh có kỳ thi sắp tới, các em không nên đợi đến ngày trước kỳ thi mới học.
`----------------`
`-` Cấu trúc câu điều kiện loại `1:`
`->` If `+` S `+` am/is/are `+` N/Adj `+` ..., S `+` can/should/will (not) `+` V-inf
`->` If `+` S `+` V(s/es)`/`don't/doesn't + V-inf, S `+` will/can/should (not) `+` V-inf
`+` Mệnh đề If: S `+` V(present simple `-` HTĐ)
`+` Mệnh đề chính: S `+` will/can/should (not) `+` V-inf
`->` Dùng để dự đoán một hành động, sự việc có thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1,` If you spend much time on the computer, you will get eyes pain.
`@` Spend time on sth: Dành thời gian vào cái gì đó
`@` Cấu trúc câu điều kiện loại `1`:
If + HTĐ, S + will/can/should+ V-inf+O
`->` Diễn tả hành động, giả thiết có thật ở hiện tại và có khả năng xảy ra trong tương lai
`@` Tạm dịch: Nếu bạn dành nhiều thời gian trên máy tính, bạn sẽ bị đau mắt.
`2,` If you sit in front of the computer all day, it will cause health problems.
`@` in front of : ở đằng trước
`@` Cấu trúc câu điều kiện loại `1`:
If + HTĐ, S + will/can/should+ V-inf+O
`->` Diễn tả hành động, giả thiết có thật ở hiện tại và có khả năng xảy ra trong tương lai
`@` Tạm dịch: Nếu bạn ngồi trước máy tính cả ngày, nó sẽ gây ra các vấn đề về sức khỏe.
`3,` If students have a coming exam, they should not wait to study until the day before it.
`@` Cấu trúc câu điều kiện loại `1`:
If + HTĐ, S + will/can/should+ V-inf+O
`->` Diễn tả hành động, giả thiết có thật ở hiện tại và có khả năng xảy ra trong tương lai
`@` should not do sth: không nên làm gì đó
`@` wait to do sth: chờ đợi làm gì đó
`@` Tạm dịch: Nếu các học sinh sắp có kỳ thi, họ không nên đợi đến ngày trước kỳ thi mới học.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
2815
631
1592
ko
2815
631
1592
còn chưa đọc ctrl m luôn ấy:c thấy dài thì nói thui
4691
13750
4612
😅 k , tại t thấy m gth na ná giống t, k pk thì xl ;-;
4691
13750
4612
t chỉ hỏi thôi :>> ksao chứ
2815
631
1592
òm s đâu:c
2815
631
1592
😅 k , tại t thấy m gth na ná giống t, k pk thì xl ;-; -> =='' m kh nói t cx k để ý
4691
13750
4612
=))) uci uci
2815
631
1592
hmmm