

Dịch nghĩa giúp tôi luôn ạ
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` intelligent
`-` Từ loại: tính từ (adjective): thông minh
`-` Anh ấy thông minh.
`-` Sau động từ to be "is" ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho chủ ngữ.
`2.` intelligent
`-` Từ loại: tính từ (adjective): thông minh
`-` Anh ấy là một học sinh thông minh.
`-` Tương tự câu `1`, ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ "student".
`3.` intelligently
`-` Từ loại: trạng từ (adverb): một cách thông minh
`-` Anh ấy thường cư xử rất thông minh.
`-` Cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ "behaves".
`4.` good
`-` Từ loại: tính từ (adjective): ngon
`-` Món ăn này ngon.
`-` Sau động từ cảm giác "tastes" ta thường dùng tính từ để bổ nghĩa cho chủ ngữ.
`5.` well
`-` Từ loại: trạng từ (adverb): tốt
`-` Anh ấy học rất tốt.
`-` Cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ "studies".
`6.` good
`-` Từ loại: tính từ (adjective): tốt
`-` Chúng tôi là những học sinh giỏi.
`-` Tương tự câu `1` và `2`, ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ "students".
`7.` carefully
`-` Từ loại: trạng từ (adverb): một cách cẩn thận
`-` Họ đang lái xe rất cẩn thận.
`-` Cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ "driving".
`8.` terribly
`-` Từ loại: trạng từ (adverb): rất
`-` Tôi ốm rất nặng.
`-` "terribly" là trạng từ bổ nghĩa cho tính từ "ill" (ốm).
`======`
`-` Tính từ (adjective): Dùng để miêu tả danh từ, thường đứng trước danh từ hoặc sau động từ liên kết (be, become, seem, taste, feel...).
`-` Trạng từ (adverb): Dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc một trạng từ khác, thường đứng sau/ trước động từ.
`=>`Quy tắc chung:
`+`Sau động từ to be (am, is, are) và các động từ liên kết khác, ta thường dùng tính từ.
`+`Để bổ nghĩa cho động từ, ta thường dùng trạng từ.
`@` Lưu ý:
Một số tính từ có thể được dùng như trạng từ, nhưng nghĩa của chúng sẽ khác nhau. Vdụ: "hard" (khó) là tính từ, còn "hard" (chăm chỉ) là trạng từ bạn nha!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1. intelligent
be + Adj
Trans: Anh ấy thì thông minh
2. intelligent
an + ADJ + N
Trans: Anh ấy là một học sinh thông minh
3. intelligently
V +ADV
Trans: Anh ấy thường cư xử một cách thông minh
4. good
taste + ADJ
Trans: Đồ ăn này vị ngon
5. well
V +ADV
Trans: Anh ấy học giỏi
6. good
ADJ + N
Trans: Chúng tôi là những học sinh giỏi
7. carefully
V + ADV
Trans: Họ lái xe 1 cách cẩn thận
8. terribly
ADV + ADJ
Trans: Tôi bị bệnh rất nặng
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin