

he didnt revise all his lessons , so he failed the exam
-> Had
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` Had he revised all his lessons, he wouldn't have failed the exam.
`-` Cấu trúc câu gốc:
`->` S `+` V(QKĐ) `+` because `+` S `+` V(QKĐ)
`-` Because: Bởi vì, vì `+` dùng để chỉ nguyên nhân `-` kết quả
`->` S `+` V(QKĐ) `+` ,so `+` S `+` V(QKĐ)
`-` So: Vì vậy, vậy nên `+` mệnh đề kết quả.
`-` Cấu trúc câu điều kiện loại `3:`
`->` If `+` S `+` had `+` Ved/C3, S `+` would/could (not) `+` have `+` V3/ed
`+` Mệnh đề If: S `+` V (past perfect `-` QKHT)
`+` Mệnh đề chính: S `+` would/could (not) `+` have `+` V3/ed
`->` Diễn tả một hành động, sự việc đã không xảy ra trong quá khứ.
`-` Cấu trúc câu đảo ngữ điều kiện loại `3:`
`->` Had `+` S `+` (not) `+` been N/Adj`/`PII, S `+` would/might/could have PII
`=>` Tạm dịch: Nếu anh ấy ôn lại tất cả các bài học, anh ấy đã không trượt kỳ thi.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Đáp án `+` Giải thích các bước giải:
He didnt revise all his lessons , so he failed the exam
`->` Had he revised all his lessons, he would not have failed the exam.
Cấu trúc :
`@` Had + chủ ngữ + V3 (past participle), S + would/could/might + have + V3.
`@` Cấu trúc trên sử dụng để diễn đạt một điều kiện không có thật trong quá khứ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin