

Ghi công thức giải thích đầy đủ ah
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. Having forgotten to pay, Christopher apologized.
2. Having repaired the car, Tom took it out for a road test.
3. Having expected a tip, the porter just stood there.
4. Being the youngest child, Natasha was her father's favorite.
5. Having picked up the phone, Mitchell dialed a number.
___
Having + Vpp -> phân từ hoàn thành, nhấn mạnh một hành động xảy ra trước một hành động khác.
V-ing -> danh động từ, làm chủ ngữ trong câu
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?


1. Christopher apologized for having forgotten to pay.
- Rút gọn dạng Perfect Gerund:
+ Đối với động từ theo sau là Ving
-> S + apologized + for + having + VpII: ai đó xin lỗi ai vì đã làm gì
2. Having repaired the car, he took it out for a road test.
- Rút gọn dạng Perfect Participle:
+ When + S + had + VpII, S + V2/ed
= Having + VpII, S + V2/ed + O
3. The potter just stood there expecting a trip.
- Lược bỏ chủ ngữ -> đổi động từ thành Ving
4. Being the youngest child, Natasha is her father's favorite.
5. Picking up the phone, Mitchell dialed a number.
- Rút gọn 2 vế cùng chủ ngữ:
+ Lược bỏ chủ ngữ và đưa động từ chính thành dạng V-ing
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
10598
102418
8008
Làm theo cách mình là dập khuôn còn theo cách chuyên gia là hợp về ngữ nghĩa hơn bạn nhá
282
3201
434
vg