

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1 musician: danh từ, người chơi nhạc; nghĩa câu: Cô ấy đã là một nhạc sĩ chuyên nghiệp hơn 25 năm.)
2 comments: danh từ số nhiều, bình luận; nghĩa câu: Cô ấy đã đưa ra những bình luận hữu ích về công việc của tôi., cụm từ (to) make comments: đưa ra bình luận
3, players: danh từ số nhiều, cầu thủ; nghĩa câu: CLB Celtic đã ký hợp đồng với bốn cầu thủ mới. (có four nên dùng số nhiề)
4, amazing: tính từ, tuyệt vời; nghĩa câu: Cô ấy đã chia sẻ một liên kết đến trailer của bộ phim mới mà cô ấy tham gia. Nó trông thật tuyệt vời. (với It là S vật nên thêm _ing tạo adj, động từ liên kết đặc biệt: LOOK + ADJ: TRÔNG NHƯ THẾ NÀO ĐÓ...)
5, connected: động từ quá khứ phân từ, được nối với; nghĩa câu: Hòn đảo được nối với đất liền bằng một cây cầu., cụm: be connected to: được kết nối vs.....
6, followers: danh từ số nhiều, người theo dõi; nghĩa câu: Anh ấy là một người nổi tiếng với hàng nghìn người theo dõi trên Twitter. (có thousands nên dùng số nhiều)
7 beginner: danh từ, người mới bắt đầu; nghĩa câu: Người mới bắt đầu là người đang bắt đầu học một cái gì đó và chưa thể làm nó tốt lắm.
12 environmentally-friendly: tính từ ghép, thân thiện với môi trường (HAY GẶP NHA); nghĩa câu: Bạn có biết khi nào chúng ta bắt đầu dự án thân thiện với môi trường không?)
13, quickly: trạng từ, một cách nhanh chóng; nghĩa câu: Anh trai tôi đã cho tôi mượn một cuốn sách hay về cách học ngôn ngữ một cách nhanh chóng., sau động từ learn cần 1 adv
16 inexpensive: tính từ, không đắt; nghĩa câu: Rau củ ở nông thôn thường tươi và rẻ.
17, useful: tính từ, hữu ích; resource: danh từ, nguồn tài nguyên; nghĩa câu: Website đó hóa ra là một nguồn tài nguyên thực sự hữu ích. , cụm hay gặp TURN OUT TO BE....: hóa ra là;.....
18 Unluckily, he didn't get a job. (Unluckily: trạng từ, không may; nghĩa câu: Thật không may, anh ấy không tìm được việc làm.), đứng đầu câu dùng ADV để tả bao quát câu
19, differences. (differences: danh từ số nhiều, sự khác biệt; nghĩa câu: Người Mỹ và người Anh nói cùng một ngôn ngữ, nhưng có những khác biệt văn hóa lớn.)
20 speech (speech: danh từ, bài nói; nghĩa câu: Cô ấy có bài nói dài nhất trong vở kịch.), sd cấu trúc so sánh nhất THE + ADJ_EST + NOUN
BẠN LƯU Ý TỪ CẦN CHIA TUI BÔI ĐEN, THÔNG CẢM LƯỜI XUỐNG DÒNG MẤT THỜI GIAN QUÁ, GIẢI THÍCH VS DỊCH TUI GHI SAU Á
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1` musician.
`-` adj + N.
`-` musician : nhạc sĩ (N)
`2` comments.
`-` adj + N.
`-` comment : lời nhận xét, bình luận (N)
`3` players.
`-` adj + N.
`-` player : người chơi (N)
`4` amazing.
`-` be + adj.
`-` amazing : tuyệt vời (a)
`5` connected.
`-` Bị động hiện tại đơn : S(bị động) + is/am/are + V3/Vpp + O.
`6` followers.
`-` thousand of + N(s).
`-` follower : người theo dõi (N)
`7` beginner.
`-` a/an + N.
`-` beginner : người mới bắt đầu (N)
`12` environmentally.
`-` adv + adj.
`-` environmentally : một cách thuộc về môi trường (adv)
`13` quickly.
`-` V(thường) + adv.
`-` quickly : một cách nhanh chóng (adv)
`16` inexpensive.
`-` be + adj + and + adj.
`-` inexpensive : không đắt đỏ (a)
`17` useful.
`-` adj + N.
`-` useful : hữu dụng (a)
`18` Unluckily.
`-` Adv, S + V + O.
`-` unluckily : một cách không may (adv)
`19` differences.
`-` adj + N.
`-` difference : sự khác biệt (N)
`20` speech.
`-` adj + N.
`-` speech : bài nói (N)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin