

Đặt câu với các từ sau: Although, however, because, unless.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1` Although he was sick, he still went to school yesterday. `(~ Dù bị ốm nhưng hôm qua anh ấy vẫn đi học `)`
`-` Mệnh đề nhượng bộ.
`@` Although/though/even though + clause `1`, clause `2`.
`2` Peter was lazy. However, he still passed the exam. `(` Peter lười biếng. Tuy nhiên, anh ấy vẫn vượt qua kỳ thi `)`
`-` Mệnh đề nhượng bộ.
`@` Clause `1`. However/Nevertheless, clause `2`.
`3` I study hard because I want to pass the exam. `(` Tôi học chăm chỉ vì tôi muốn vượt qua kỳ thi `)`
`-` Mệnh đề lí do.
`@` Clause `1` + because/since/as + clause `2`.
`4` Unless you hurry, you won't go to school on time. `(` Trừ khi bạn nhanh lên, bạn sẽ không đến trường đúng giờ `)`.
`@` Câu điều kiện diễn tả hành động có khả năng diễn ra trong tương lai .
`=>` Điều kiện loại `1` : If + S + V(s,es) + O , S + will/modal verbs + V-inf + O .
`-` Biến thể : Unless + S + V(s,es) + O , S + will/modal verbs + V-inf + O .
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#Leonard}} \end{array}$
`1`. Although : mặc dù
`-` Although he was very busy, he decided to go on a trip with me
( Mặc dù anh ấy rất bận, anh ấy vẫn quyết đinh đi du lịch cùng tôi )
`2`. However : tuy nhiên
`-` However you look at it, it's going to cost a lot
( Tuy nhiên, bạn nhìn vào nó, nó sẽ tốn rất nhiều tiền )
`3`. Because : bởi vì
`-` Because it rained, Rein got wet when he went to school
( Bởi vì trời mưa, Rein cũng đã bị ướt khi anh ấy đến trường )
`4`. Unless : trừ khi
`-` I sleep with the window open unless it's really cold
( Tôi ngủ mở cửa sổ trừ khi trời rất lạnh )
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
224
6773
260
idol cày chămm :>
10742
79
7681
nâu nâu, đang bị biếng đầu tháng=="
224
6773
260
ơ kè👽