

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$\color{lightpink}{\text{Kngann}}$
$\text{Công thức QKĐ:}$
- Với động từ thường:
+) S + Ved/p2 + O...
-) S + didn't + Vo + O...
? (Wh-) Did + S + Vo + .... ?
- Với động từ tobe:
+) S + was/were + adj/adv/N + ...
-) S + wasn't/weren't + adj/adv/N + ...
?) (Wh-) Was/Were + S + adj/adv/N +... ?
-------------------------------------------------------------------
2. put
3. went
4. forgot
5. drove
6. turned on
7. said
8. wasn't
9. looked for
10. found
11. looked at
12. was
CHÚC BẠN HỌC TỐT!!!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`color{#FF1493}{T}color{#EE1289}{a}color{#CD1076}{w}color{#8B0A50}{a}color{#FF69B4}{C}color{#FF6EB4}{a}color{#EE6AA7}{e}color{#CD6090}{s}color{#8B3A62}{a}color{#FFC0CB}{r}color{#FFB5C5}{.}`
`2` put.
`3` drove.
`4` forgot.
`5` went.
`6` turned on.
`7` said.
`8` wasn't.
`9` looked for.
`10` found.
`11` looked at.
`12` was.
`-------------`
`@` Thì quá khứ đơn.
`+` Công thức:
`(+)` S + was/were + O `/` S + V(quá khứ) + O.
`(-)` S + was/were + not + O `/` S + didn't + V-inf + O.
`(?)` Was/were + S + O `?` `/` Did + S + V-inf + O`?`
`+` Trả lời.
`->` Yes, S + was/were `/` Yes, S + did.
`->` No, S + wasn't/weren't `/` No, S + didn't.
`+` Dấu hiệu nhận biết.
`->` Yesterday.
`->` Hành động đã xảy ra trong quá khứ.
`->` Last + mốc thời gian.
`->` Số + mốc thời gian + ago.
`->` ...
`+` Cách dùng:
`->` Diễn tả hành động đã xảy ra chấm dứt trong quá khứ.
`->` Diễn tả hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ.
`->` Diễn tả một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ.
`->` ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin