

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` cultivate
- Trước trạng từ là một động từ
- cultivate ( v ) : trồng trọt
`2.` canals
- canal and river : kênh và sông.
`3.` herding
- herd the buffaloes : chăn trâu
`4.` surrounded
- surround ( v ) : bao quanh
- be + Vp.p `->` Câu bị động
`->` be surrounded by : được bao quanh bởi.
`5.` load
- load rice ( v ) : chở gạo
`6.` paddy fields
- paddy field ( n ) : cánh đồng lúa
`7.` orchards
- orchards ( n ) : vườn cây ăn quả.
- grapefruit and orange : bưởi và cam
`8.` hospitable
- hospitable ( adj ) : hiếu khách, mến khách
`9.` combine harvester
- modern combine harvester ( n ) : máy gặt đập liên hợp hiện đại.
`10.` well-trained
- well-trained : được đào tạo tốt.
`color{Azure}{Mayy}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
2828
1250
1604
sao hoq cho 1 ít=-=
174
161
129
hết mất r
2828
1250
1604
m tồy lắm lắm T^T
174
161
129
tặng sinh nhật iem đii...
2828
1250
1604
bao h sinh nhật T^T *huhu điểm cụa t...
174
161
129
1k chứ nhiều đâu...
174
161
129
à hết mje chill bánh sn r còn đâu ...
2828
1250
1604
thôi ksao có j cho chill khác