

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`to` Cooks dinner with
`-` Spend time + V-ing: dành thời gian để làm việc gì đó
`-` With sb: với ai
`-` Có often `to` HTĐ
`-` Hiện tại đơn ( HTĐ)
`-` Diễn tả hành động lặp đi lặp lại
`+` Thói quen
`+` Quy luật hiện tượng ( tự nhiên)
`+` Chương trình, lịch trình
`-` tobe
`( + )` S + am/is/are + O
`( - )` S + am/is/are not + O
`( ? )` Am/is/are + S + O `?`
I `to` am
He, she, it hoặc N( số ít) `to` is
You, we, they hoặc N( số nhiều) `to` are
`-` V(thường)
`( + )` S + Vs/es + O
`( - )` S +do/does not + V + O
`( ? )` Do/does + S + V + O `?`
I, you, we, they hoặc N( số nhiều) `to` V(nt) và do( not)
He, she, it hoặc N( số ít) `to` Vs/es và does (not)
`@` DHNB:
`-` Every day, today
`-` In the morning, afternoon, evening, ..
`-` Trạng từ tần suất
`-` On + thứ trong tuần
`***` Lưu ý:
`( + )` trạng từ tần suất ( TTTS) + V( chia theo chủ ngữ)
`( - )` Do/does not + TTTS + V(nt)
`color{pink}{#NA}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Đáp án: cooks dinner with
`@` spend time doing sth: Dành thời gian làm gì đó
`@` Cấu trúc thì Hiện tại đơn (Dấu hiệu nhận biết: often):
`(+)` S+V(s/es)+O
`@` Tạm dịch : Henry thường nấu bữa tối với mẹ của mình.
= Henry thường dành thời gian nấu bữa tối với mẹ của mình.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
6
1600
0
thank kiu