

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
\begin{array}{c} \color{#2c92c9}{\texttt{#MPhuocc}} \end{array}
`1`. Countale nouns ( danh từ đếm được ) : candy, egg, bowl, banana, cup, ham, mango, cupboard, chicken, fish
`2`. Uncountable nouns ( danh từ không đếm được ) : meat, rice, milk, bread, sugar, tea, butter, coffee
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Countable nouns: candy, egg, bowl, banana , cup, ham, mango, cupboard, fish, chicken
Uncountable nouns: meat, rice, milk, bread, sugar, butter, coffee, tea
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin