

làm giúp mình con 78910 ở trên có giải thích và bài 5 với hứa cho đủ ạ
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
7, C. hired: (adj)(to be hired: đc thuê)
=>,.... người trẻ thấy nhiều người mất việc nên họ nghĩ rằng tự mình làm chủ sẽ an toàn hơn là được thuê bởi một người sử dụng lao động khác.)
8, D. values: giá trị
=>.... văn hóa Việt Nam được truyền từ đời này sang đời khác.
9, A. electronic devices: thiết bị điện tử
=>...thế hệ trẻ hiện nay phụ thuộc nhiều vào thiết bị điện tử để giao tiếp, giải trí và truy cập thông tin.
10, C. respect: (v) tôn trọng
=>....thế hệ trẻ nên được dạy cách tôn trọng người khác, bất kể tuổi tác hay xuất thân.
==========================================================
TASK 4:
1, A. indifferent: thờ ơ (>< curious: tò mò)
2, B. restriction: sự hạn chế (>< freedom: sự tự do)
3. D. neglect: sự bỏ bê (>< với adapt: thích nghi)
4. C. freedom: sự tự do (><permission: sự cho phép)
5, C. cheating: gian lận (>< honesty: trung thực)
TASK 5:
1, arguments: tranh cãi (n) (to get into arguments: bắt đầu những cuộn tranh cãi, trong word forms k tự ý thêm từ an như bạn nha, ph dùng dạng số nhiều)
2, critical: phê phán (adj) -> a critical thinker: 1 nhà tư duy phê phán
3, social => (social media: mạng xã hội (n))
4, beliefs: niềm tin (n) => to share beliefs: chia sẻ niềm tin
5, cultural => (cultural values: giá trị văn hóa (ph.n))
6, different (different experiences (n) những trải nghiệm khác nhau)
7, character (n) (common character: tính cách chung)
8, extended ((adj) -> extended family: gia đình mở rộng)
9. valuable (adj=> valuable opinions: những ý kiến quý giá, bổ nghĩa cho noun opinions)
10, gennerational (adj) (:generational conflicts: xung đột giữa các thế hệ (ph.n))
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin