

The train at ......11:45. (to leave)
2) We .......dinner at a nice restaurant on Saturday. (to have)
4) On Sunday at 8 o'clock I ......my friend. (to meet)
5) They .......to London on Friday evening at 8:45. (to fly)
6) Wait! I....... you to the station. (to drive)
7) The English lesson........ at 8:45. (to start)
8) I......... my sister in April. (to see)
9) Look at the clouds - it ......in a few minutes. (to rain)
10) Listen! There's someone at the door. I ......the door for you. (to open)
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`\color{#145277}{N}\color{#246483}{a}\color{#34768F} {e}\color{#44889B}{u}\color{#539AA7}{n}`
`2.` leaves
`-` Dùng thì HTĐ để nói về lịch trình của phương tiện giao thông
`->` Thì HTĐ : S + V(s/es) `/` V_bare
`3.` are going to have
`-` Thì TLG : S + be (am/is/are) + going to + V_bare
`->` Diễn tả `1` điều chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai gần
`4.` am meeting
`-` DHNB : On Sunday at `8` o'clock
`->` Thì HTTD : S + am / is / are + V_ing
`->` Thì HTTD mang nghĩa tương lai
`5.` are flying
`-` DHNB : on Friday evening at `8:45`
`->` Thì HTTD : S + am / is / are + V_ing
`->` Thì HTTD mang nghĩa tương lai
`6.` will drive
`-` Thì TLĐ : S + wiil + V_bare
`->` Diễn tả HĐ sẽ xảy ra trong tương lai
`7.` starts
`-` Dùng thì HTĐ để nói về lịch trình
`->` Thì HTĐ : S + V(s/es) `/` V_bare
`8.` am going to see
`-` Thì TLG : S + be (am/is/are) + going to + V_bare
`->` Diễn tả `1` điều chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai gần
`9.` is going to rain
`-` DHNB : Look at the clouds
`-` Thì TLG : S + be (am/is/are) + going to + V_bare
`->` Diễn tả `1` điều chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai gần
`10.` will open
`-` Thì TLĐ : S + wiil + V_bare
`->` Diễn tả HĐ sẽ xảy ra trong tương lai
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
$#Lúa$
_____________________________________________________________________
`1.` leaves
`2.` had
`4.` met
`5.` flew
`6.` will drive
`7.` starts
`8.` saw
`9.` will rain
`10.` will open
_____________________________________________________________________
`@` Hiện Tại Đơn:
`@` HTĐ vs tobe;
`_` S + to be + N/Adj
`_` S + to be + not + N/Adj
`_` To be + S + N/Adj?
`@` HTĐ vs V(thường)
`_` S + V(s/es) + O + …
`_` S + do/does + not + V + O + …
`_` Do/Does + S + V + O + …?
_____________________________________________________________________
`@` Qúa Khứ Đơn:
`_` Dạng tobe:
`+)` S + was/ were +…
`-)` S + was/ were + not
`?)` Was/ Were + S +…?
`_` Yes, S + was/ were.
`_` No, S + was/ were + not
`_` Dạng V (thường)
`+)` S + V2/ed + .....
`-)` S + did not + V (nguyên thể) + ....
`?)` Did + S + V(nguyên thể) +…
`_` Yes, S + did.
`_` No, S + didn't.
_____________________________________________________________________
`@` Tương lai đơn:
`@` VS tobe:
`+)` S + will + be + N/Adj
`-)` S + will not + be + N/Adj
`?)` Will + S + be +... ?
`@` VS V(thường):
`+)` S + will + V (bare-inf)
`-)` S + will not + V (bare-inf)
`?)` Will + S + V (bare-inf)?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
409
522
400
Ò-Ó, chúng ta chung câu này, giờ e mới để ý đó :333
2353
1047
3318
ỏooo, dthw haaa<3
409
522
400
daa, chúc cj buổi sáng vui vẻ ạ :3
2353
1047
3318
em cũng zayy neee<3
409
522
400
daa <3