

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1` `A.`
`-` dismiss (v): đóng lại, bác bỏ `->` dùng cho các phiên tòa bị khép lại
`-` disallow (v): không cho phép `->` loại vì không hợp lí
`-` abandon (v): bỏ hoang `->` loại vì không hợp lí
`-` discard (v): loại bỏ `->` loại vì không hợp lí
`2` `C.`
`-` with a view to + V-inf: với mục đích làm việc gì
`-` trans: tôi đã tham gia một khóa học viết tốc ký và đánh máy với mục đích để xin việc làm thư ký.
`3` `B.`
`-` sparsely (adv): ít ỏi (dùng cho số lượng)
`-` thinly (adv): mỏng, thưa thớt (dùng cho dân số, chất liệu) `->` loại vì không hợp lí
`-` lightly (adv): nhẹ nhàng `->` loại vì không hợp lí (nhẹ nhàng không có nghĩa là ít đồ đạc)
`-` sketchily )adv): sơ sài (dùng cho công việc)`->` loại vì không hợp lí
`-`
@nene
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1. A
A. dismissed (v): bác bỏ một ý kiến, suy nghĩ/ bác bỏ vụ án vì không đủ bằng chứng
B. disallowed (v): không cho phép
C. abandoned (v): bỏ rơi, ruồng bỏ
D. discarded (v): vứt bỏ cái gì đó mà không cần đến
-> Xét về nghĩa -> Chọn A
- Tạm dịch: Vụ án đã bị thẩm phán bác bỏ vì thiếu bằng chứng.
2. C
- with a view to to do sth (idiom): với dự kiến, ý định làm gì
- Thì QKĐ: (+) S + V2/ed
- Tạm dịch: Tôi đã học một khóa tốc ký và đánh máy với dự kiến ứng tuyển vào một công việc thư ký.
3. B
A. thinly (adv): một cách mỏng manh
B. sparsely (adv): một cách thưa thớt/ lẻ tẻ
C. lightly (adv) một cách nhẹ nhàng
D. sketchily (adv): một cách thô sơ
-> Xét về nghĩa -> Chọn B
- be sparsely furnished: được trang bị nội thất thưa thớt/ lẻ tẻ
- Tạm dịch: Phòng khách sạn được trang bị nội thất thưa thớt chỉ có một chiếc giường, một tủ quần áo và một chiếc ghế bành cũ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin