

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. is listening -> HTTD
Công thức: S + is/are/am + V-ing + C(bổ ngữ)
Dịch: John đâu? Anh ấy đang nghe một đĩa CD mới trong phòng anh ấy.
2. rains -> always -> HTĐ.
Công thức: S + V/V(es,s)+ C(bổ ngữ)
Dịch: Đừng quên mang theo ô khi đến London. Bạn biết trời luôn mưa ở Anh.
3. works/isn't working -> Vế trc là HTĐ , vế sau có dấu hiệu at the moment là HTTD
Công thức: S + V/V(es,s)+ C(bổ ngữ)
và S + is/are/am + V-ing + C(bổ ngữ)
Dịch: Jean đang làm việc chăm chỉ cả ngày nhưng hiện tại cô ấy không làm việc.
4. is running/wants -> vế 1 có dhnb là Listen là httd, vế 2 là htđ
Công thức: S + is/are/am + V-ing + C(bổ ngữ)
và S + V/V(es,s)+ C(bổ ngữ)
Dịch: Nhìn này! Cậu bé đó đang chạy theo xe buýt. Anh ấy muốn bắt nó.
5. speaks/comes -> cả hai vế là htđ
Ct: S + V/V(es,s)+ C(bổ ngữ)
Dịch: Anh ấy nói tiếng Đức rất tốt vì anh ấy đến từ Đức.
6. is coming/are meeting -> Look -> thì httd
CT: S + is/are/am + V-ing + C(bổ ngữ)
Dịch: Suỵt! Ông chủ đang đến. Chúng tôi sẽ gặp anh ấy trong một giờ nữa và chưa có gì sẵn sàng cả!
7. Do/go/do/stay -> usually -> thì htđ
CT: S + V/V(es,s)+ C(bổ ngữ)
Dịch: Bạn thường đi chơi xa vào dịp Giáng sinh hay bạn ở nhà?
8. is holding/smell -> ngữ cảnh -. vế 1 httd, vế 2 htđ
Công thức: S + is/are/am + V-ing + C(bổ ngữ)
và S + V/V(es,s)+ C(bổ ngữ)
Dịch: Cô ấy đang cầm một vài bông hồng. Họ ngửi mùi thơm dễ chịu.
9. is snowing/snows -> vế 1 look -> httd; vế 2 always -. htđ
Ct: S + is/are/am + V-ing + C(bổ ngữ)
và S + V/V(es,s)+ C(bổ ngữ)
Dịch: Ôi không! Nhìn! Trời lại có tuyết. Đất nước này luôn có tuyết.
10. swims/doesn't run-> thì htđ-> sự thật hiển nhiên
Ct: S + V/V(es,s)+ C(bổ ngữ)
Dịch: Mary bơi rất giỏi, nhưng cô ấy chạy không nhanh lắm.
#Chúc bạn học tốt!!!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Đáp án:
1.is listening --giải thích: theo ngữ cảnh
2.rains --giải thích: always => chia HTĐ
3.have been working --giải thích: all day => chia HTHTTD
isn't working --giải thích: at the moment => chia HTTD
4.is running --giải thích: Look! ở đầu câu => chia HTTD
wants --giải thích: want không chia tiếp diễn
5.speaks
comes
--giải thích: theo ngữ cảnh
6.is coming
are meeting
--giải thích: theo ngữ cảnh
7. do..go
do..stay
--giải thích: usually đầu câu => chia HTĐ
8.is holding
smell
--giải thích: theo ngữ cảnh
9.is snowwing --giải thích: Look! ở đầu câu => chia HTTD
snows --giải thích: always => chia HTĐ
10.swims
doesn't run
--giải thích: theo ngữ cảnh
đánh giá cho mik nhé!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin