

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Khi diễn tả 1 hành động đang diễn ra trong quá khứ thì bị 1 hành dộng khác đột nhiên bị cắt ngang, ta sẽ dùng thì quá khứ tiếp diễn (past continuous/hành động đang diễn ra) và quá khứ đơn (past simple/hành động cắt ngang).
Quá khứ tiếp diễn:
Khẳng định:
-S + was/were + V-ing+(object) +...
Phủ định:
- S+ was not(wasn't)/ were not (weren't) + V-ing + (object) + ...
Nghi vấn:
- Was/were + S + V-ing + (object) +...
Quá khứ:
Khẳng định:
- S + verb(-ed/v2) + (object) +...
Phủ định:
-S + did not(didn't) + verb (nguyên mẫu) + (object) + ...
Nghi vấn:
Did + S + verb(nguyên mẫu) + (object) +...
1. I switched off the computer because it was making a strange noise.
2. My dad was listening to classical music when I arrived.
3. We were playing video games when my mum said 'Turn the volume down!'
4. My cousin met his wife, Blanca, while he was living in Italy.
5. My sister was drawing a picture while I was studying for my French exam. (Riêng câu này cả 2 vế đều dùng hiện tại tiếp diễn, do cả 2 hành động đều đang diễn ra cùng 1 lúc).
6. While they were trying to fix the computer, all the lights went out.
7. When we were leaving school yesterday, it poured with...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1. switched off - was making
- Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì có 1 hành động khác xen vào
-> QKĐ + because + QKTD: bởi vì
2. was listening - arrived
- Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì có 1 hành động khác xen vào
-> QKTD + when + QKĐ: khi
3. were playing - said
- Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì có 1 hành động khác xen vào
-> QKTD + when + QKĐ: khi
4. met - was living
- Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì có 1 hành động khác xen vào
-> QKĐ + while + QKTD: trong khi
5. was drawing - was studying
- Diễn tả những hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ
-> QKTD + while + QKTD: trong khi
6. were trying - went out
- Diễn tả những hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ
-> While + QKTD, QKĐ: Trong khi
7. left - was pouring
- Diễn tả những hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ
-> When + QKĐ, QKTD: Khi
`=>` Thì QKĐ:
`-` Với động từ thường:
`(+)` S + V2/ed
`(-)` S + didn't + V(bare)
`(?)` (WH-word +) did + S + V(bare)?
`-` Với động từ tobe:
`(+)` S + was/were + N/Adj
`(-)` S + wasn't/weren't + N/Adj
`(?)` (WH-word +) was/were + S + N/Adj?
`->` Lưu ý:
`+` S = I/She/He/It/N số ít/N không đếm được + was (+ not)
`+` S = You/We/They/N số nhiều + were (+ not)
`->` Diễn tả một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ
`->` DHNB: yesterday, ago, last week/ month/ year, in the past, ...
`=>` Thì QKTD:
`(+)` S + was/were + V-ing
`(-)` S + wasn't/weren't + V-ing
`(?)` (WH-word +) was/were + S + V-ing?
`->` Lưu ý:
`+` S = I/She/He/It/N số ít/N không đếm được + was (+ not)
`+` S = You/We/They/N số nhiều + were (+ not)
`->` Diễn tả một hành động, sự việc đang diễn ra xung quanh một thời điểm trong quá khứ
`->` DHNB: at this time + thời gian trong quá khứ, in + năm, at + giờ + thời gian trong quá khứ, in the past, ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
11
1905
1
thanks bạn ak =))
27
3877
23
okee bạn nhen:D