

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`\color{#145277}{N}\color{#246483}{a}\color{#34768F} {e}\color{#44889B}{u}\color{#539AA7}{n}`
`@` Thì QKTD :
`(+):` S + was / were + V-ing
`(-):` S + was / were + not + V-ing
`(?):` Was / Were + S + V-ing`?`
Wh- + was / were + (not) + S + V-ing`?`
`->` DHNB : At (this time) + giờ + thời gian trong quá khứ
`->` Diễn tả `1` hành động, sự việc đang xảy ra tại `1` thời điểm cụ thể trong quá khứ.
`-----------`
`@` Thì QKĐ :
`**` Với động từ thường:
`(+):` S + V2 / Ved
`(-):` S + did + not + V-bare
`(?):` Did + S + V-bare`?`
Wh- + did + (not) + S + V-bare `?`
`->` DHNB : Always, usually, often, frequently, sometimes
`=>` Dùng để miêu tả hành động, sự kiện đã xảy ra hoặc kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
`-----------`
`1.` was listening `-` was cooking
`-` While + QKTD, QKĐ
`->` Diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ trong khi một hành động khác xảy ra.
`2.` was living
`3.` was always complaining
`4.` was driving
`-` When + QKTD - (thời gian cụ thể), QKĐ.
`->` Diễn tả một hành động đang diễn ra thì một hành động khác xảy đến.
`5.` were chatting
`-` While + QKTD, QKĐ
`->` Diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ trong khi một hành động khác xảy ra.
`6.` was chatting
`-` While + QKTD, QKĐ
`->` Diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ trong khi một hành động khác xảy ra.
`7.` Was - going
`-` When + QKTD - (thời gian cụ thể), QKĐ.
`->` Diễn tả một hành động đang diễn ra thì một hành động khác xảy đến.
`8.` wasn't doing
`-` When + QKTD - (thời gian cụ thể), QKĐ.
`->` Diễn tả một hành động đang diễn ra thì một hành động khác xảy đến.
`9.` were you doing
`10.` was cooking
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1` was listening `-` was cooking
`2` was living
`3` was always complaining
`4` was driving
`5` were chatting
`6` was chatting
`7` was Susan going
`8` wasn't doing
`9` were you doing
`10` was cooking
`-----------`
`***` Quá khứ tiếp diễn
`(+)` S + was/were + Ving
`(-)` S + was/were + not + Ving
`(?)` (Wh) + Was/Were + S + Ving?
`-` He, she, it, N số ít + was
`-` You, we, they, N số nhiều + were
`-` I + was trong câu khẳng định và phủ định, + were trong câu nghi vấn
`->` Dấu hiệu: at this time + thời gian trong quá khứ, at + giờ + thời gian trong quá khứ,.....
`***` Kết hợp QKĐ và QKTD
`-` When QKĐ, QKTD
`-` When QKTD, QKĐ
`-` While QKTD, QKĐ
`=>` Diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì bị hành động khác xen vào.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
10293
978
4949
"It is hard for her to do that job" ở đâu ra v?
2354
1067
3318
Mình cop bên word qua nên nhầm