

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`Answer:`
`I,`
`1,` was listening `-` was cooking
`2,` was living
`3,` was always complaining
`4,` was driving
`5,` were chatting
`6,` was chatting
`7,` was Susan going
`8,` wasn't doing
`9,` were you doing
`10,` was cooking
`II,`
`1,` when
`2,` when
`3,` While
`4,` when
`5,` while
`6,` when
`7,` while
`8,` When
`9,` while
`10,` when
________________________________
$\text{*Past continuous:}$
`(+)` $\text{S + was/were + V_ing}$
`(-)` $\text{S + was/were + not + V_ing}$
`(?)` $\text{Was/Were + (not) + S + V_ing}$
`@` Note:
`-` I/He/She/It/Singular N + was
`-` You/We/They/Plural N + were
`-` DHNB: QKTD `=` QKĐ `+` time
`-` When + QKĐ, QKĐ: diễn tả một chuỗi các sự việc cùng xảy ra trong quá khứ
`-` When + QKĐ, QKTD `=` While + QKTD, QKĐ: diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào trong quá khứ
`-` While + QKTD, QKTD: diễn tả `2` sự việc cùng lúc đang xảy ra trong quá khứ
`#TD`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Ex2:
1. was listening ~ was cooking
2. was living
3. was always complaining
4. was driving
5. were chatting
6. was chatting
7. was Susan going
8. wasn't doing
9. were you doing
10. was cooking
Ex3:
1. when
2. when
3. while
4. when
5. while
6. when
7. while
8. when
9. while
10. when
---------------
Kiến thức về when và while:
- Hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào
+ Hành động đang xảy ra -> QKTD: S + was/were + Ving
+ Hành động xen vào -> QKD: S + V2/ed
- Hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ -> When
- When + S + V2/ed, S + V2/ed
- Hành động diễn ra song song ở tương lai -> When
- When + S + V(s/es), S + will + Vinf
- Hành động đang xảy ra song song trong quá khứ -> While
- While + S + was/were + Ving, S + was/were + Ving
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin