

but for his help her project ( not complete) so successfully
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`-` But for his help, her project ( not complete) so successfully.
`==="`
`->` would not have been completed.
`---`
`-` Ta thấy "but for" `->` Dấu hiệu nhận biết của đảo ngữ câu điều kiện loại `3`
+ But for + N, S + would + have + V3.
+ Nói về một giả thiết không có thật trong quá khứ.
`-` Chủ ngữ "her project" ở mệnh đề chính không thể tự thực hiện hành động "complete" (hoàn thành).
`->` Chia động từ ở dạng bị động: would + have + been + V3.
$*$ Dịch: Nếu không có sự giúp đỡ của anh ấy, dự án của cô ấy đã không được hoàn thiệnmột cách thành công như vậy.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`-` would not have been completed
`-` CDK loại `3` : But for/If it hadn't been for + V-ing/Noun , S + would/could + have + V-ed/c3
`-` But for : nếu không có
`-` Dùng để diễn tả ĐK không có thật ở quá khứ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin