

14. You will leave. You will have to make sure you've locked the door. (before)
=>__________
15. She will let us know later. She will be ready to leave. (when)
=>__________
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`@Huyy3`
`14.` Before you leave `,` you will have to make sure you've locked the door `.` $\\$
`->` Before `+` S `+` V `,` S `+` will `+` V $\\$
`=>` Nói về thói quen của ai đó trước khi thực hiện một việc gì đó `.` $\\$
`15.` When she lets us know later `,` she will be ready to leave `.` $\\$
`->` When `+` S `+` V `,` S `+` will `+` be `+` V `-` ing $\\$
`=>` Hành động đang diễn ra trong tương lai song song với hành động ở mệnh đề when $\\$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`color{aqua}{\text{_ThuyLinh}}`
`14.` Before you leave, you will have to make sure you've locked the door.
`@` Cấu trúc Before ở tương lai :
- Before + Thì hiện tại đơn, Thì tương lai đơn
`⇒` Dùng để diễn tả một sự kiện hoặc hành động xảy ra trước một sự kiện hoặc hành động nào đó.
`15.` When she lets us know later, she will be ready to leave.
`@` Cấu trúc When ở tương lai :
- When + Thì hiện tại đơn, Thì tương lai đơn
`⇒` Diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin