

chuyển các câu sau từ thì hiện tại hoàn thành sang thì quá khứ đơn
1.we have learnd english for 10 years
2.It has been a long time since we last met
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` We started learning/to learn English `10` years ago.
`-` Cấu trúc: S `+` began/started `+` V-ing/to-V `+` in/at/when ... `/`ago `+` ...
`->` Ai đó bắt đầu làm việc gì ...
`=` S `+` have/has + Ved/C3 `/` have/has + been + V-ing `+` since/for
`->` Ai đó làm việc gì được bao lâu ...
`-` Cấu trúc Since (Kể từ khi): S `+` V(HTHT) `+` since `+` S `+` V(QKĐ)
`2.` The last time we met was a long time ago.
`=` We last met a long time ago.
`-` Vì ở câu gốc vốn là thì QKĐ nên ta dùng cấu trúc QKĐ `->` HTHT:
`->` We haven't met for a long time.
`-` Cấu trúc: S `+` last `+` Ved/C2 `+` khoảng thời gian `+` ago
`->` Ai đó làm gì lần cuối cùng cách đây bao lâu ...
`=` The last time `+` S `+` Ved/C2 `+` … `+` was `+` khoảng thời gian `+` ago
`->` Lần cuối cùng/lần gần nhất ai đó làm gì cách đây bao lâu ...
`=` S `+` have/has `+` not `+` Ved/C3 `+` for `+` khoảng thời gian
`->`Ai đó/ sự vật gì/ hiện tượng gì đã không … trong khoảng …
`=` It's `+` khoảng thời gian `+` since `+` S `+` last `+` Ved/C2
`->` Đã bao lâu kể từ khi ai đó làm gì lần cuối ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1`. We started to learn English 10 years ago
`-` S + have PII/ed / have been + V-ing: Làm việc gì được bao lâu
`->`S + started/ began + to-V/ V-ing ...:Bắt đầu làm việc gì
`2`. The last time we met was a long time ago.
`-`The last time + S + Ved/PII+ was + [khoảng thời gian] + ago:Lần cuối cùng ai đó làm gì là [khoảng thời gian] về trước.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin