

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1
. talkative
→
talkative: nói nhiều
→
Sau tobe là tính từ
2
. looking
→
Thì HTTD, vế trước là (be) V_ing, phía sau không cần tobe
3
. patience
→
run out of + N
4
. funny
→
Sau tobe là tính từ
5
. personal
→
personal experience: kinh nghiệm cá nhân
6
. sociable
→
Sau tobe là tính từ
7
. aged
→
children aged 10 - plus: trẻ em từ 10 tuổi trở lên
8
. different
→
S1 + (be) + different from + S2
9
. sporty
→
sporty: dáng thể thao
10
. skills
→
life skills: kỹ năng sống. Gửi b
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin