

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1, had left
2, had already eaten
3, had studied
4, had left
5, had already gone
6, had taken off
7, had already finished
8, had lived
9, hadn't eaten
10, had performed
---------------
- By the time QKD, QKHT : đến lúc đó
- When QKD, QKHT : vào khi, trong khi
- Before QKD, QKHT / QKHT before QKD : trước khi
`=>` Thì QKHT : hành động xảy ra trước (một hành động khác trong quá khứ)
----------------
`**` Quá khứ hoàn thành :
- Diễn tả hành động đã xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ
- Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước một hành động quá khứ khác
$(+)$ S + had + PII
$(-)$ S + hadn't + PII
$(?)$ Had + S + PII ?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. By the time I arrived at the party, everyone (leave)
`=>` had left
(Sdụng thì quá khứ hoàn thành (past perfect) để diễn tả hđộng "leave" (rời đi) đã xảy ra và kết thúc trước 1 hđộng khác trong quá khứ là "I arrived" (tôi đến).)
2. They (already / eat) dinner when I got home.
`=>` had already eaten
Sử dụng quá khứ hoàn thành để diễn tả hành động "eat" (ăn) đã xảy ra và kết thúc trước hành động "I got home" (tôi về nhà).
3. She (study) French for two years before she moved to Paris.
`=>` had studied
(dùng thì quá khứ hoàn thành để diễn tả hành động "study" (học) đã xảy ra và kết thúc trước hành động "she moved" (cô ấy chuyển đến).)
4. By the time we got to the station, the train (leave)
`->` had left
Thì quá khứ hoàn thành để diễn tả hành động "leave" (rời đi) xảy ra trước hành động "we got" (chúng tôi đến).
5. When I woke up this morning, my parents (already/go) to work.
`->` had already gone
(=> Dùng QKHT để diễn tả hành động "go" (đi) đã xảy ra và kết thúc trước hđộng "I woke up" (tôi thức dậy).
6. By the time she arrived at the airport, the plane (take off)
`->` had taken off
Thì QKHT để tả hành động "take off" (cất cánh) xảy ra trước hành động "she arrived" (cô ấy đến).
7. They (already / finish) their homework when the teacher checked it.
`->` had already finished
-->Quá khứ hoàn thành để diễn tả hành động "finish" (hoàn thành) xảy ra trước hành động "the teacher checked" (giáo viên kiểm tra).
8. Before he moved to New York, he (live) in Chicago for five years.
`->` had lived
(thì QKHT để diễn tả hành động "live" (sống) đã xảy ra và kết thúc trước hành động "he moved" (anh ấy chuyển đến).
9 Sarah (not/eat) sushi before she visited Japan.
`=>` hadn't eaten
-> dạng phủ định của thì QKHT để diễn tả hành động "eat" (ăn) chưa xảy ra trước khi cô ấy đến Nhật Bản.
10 By the time the concert started, the band (perform) three songs.
`=>` had performed
Dùng thì QKHT để diễn tả hành động "perform" (biểu diễn) đã xảy ra và kết thúc trước khi buổi hòa nhạc bắt đầu.
===============================================================
Hai hành động xảy ra trong quá khứ thì hành động xả ra trước dùng thì QKHT, hành đọng xảy ra sau dùng thì QKĐ.
Thì Quá Khứ Đơn (Simple Past)=> công thức: S + V2/ed + O
Thì Quá Khứ Hoàn Thành (Past Perfect)=> công thức: S + had + V3/ed + O
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin