

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. back ( welcome back : mừng trở lại)/ to ( Welcome to : mừng đến với )
2. on ( on televion: trên TV)
3. in ( in your free time: thời gian rãnh)
4. as ( as a hobby : lấy 1 việc làm gì đó làm sở thích, )
5. up ( take up something/ V-ing)
6. in ( be interested in : ấn tượng với)
7. on ( on weekend= at the weekend: cuối tuần)
8. on ( on special : vào dịp đặc biệt )
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
1. Hi, everyone. Welcome to my house!
2. Is there anything good on television tonight?
3. What do you like doing in your free time?
4. He takes photographs as a hobby.
5. Will you take up making pottery in the future?
6. He is interested in collecting toy cars. It’s his favourite hobby.
7. On weekends, we usually go fishing in the river.
8. My cousin always gives me gifts on special occasions.
-----------------------------------------------------------------------------
Giới Từ Chỉ Thời Gian
- At: Sử dụng cho giờ giấc cụ thể.
- On: Sử dụng cho ngày tháng hoặc bất kỳ ngày nào.
- In: Sử dụng cho tháng, mùa, năm, hoặc khoảng thời gian dài hơn.
Giới Từ Chỉ Địa Điểm
- At: Sử dụng cho địa điểm cụ thể.
- In: Sử dụng cho không gian bên trong một địa điểm lớn hơn.
- On: Sử dụng cho bề mặt của một địa điểm.
Giới Từ Chỉ Cách Thức
- By: Chỉ phương tiện.
- With: Chỉ công cụ hoặc cách thức.
- For: Chỉ lý do hoặc mục đích.
Giới Từ Chỉ Đối Tượng
- About: Chỉ về một chủ đề.
- To: Chỉ hướng đi hoặc đối tượng nhận hành động.
- For: Chỉ mục đích hoặc lợi ích
$\color{#00EDFF}{h}$$\color{#1AD5F7}{o}$$\color{#1AD5F7} {c}$$\color{#4DA6E6}{l}$$\color{#668EDD}{a}$$\color{#8077D5} {c}$$\color{#995FCD}{h}$$\color{#CC2FBC}{a}$$\color{#E618B3} {n}$$\color{#FF00AB}{l}$$\color{red}{y}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
53
965
47
dạ cảm ơn
445
17439
327
xin ctlhn ạ