

1.I don’t remeber jack giving me the tickets
2. We must do something before the situation gets out of control.
3. You can hear the music in all sections of the stadium.
4. The company employs 5 people.
5. They are going to a new tv set next week.
6. My great grandfather built this house 60 years ago
7. My sister gave me they key so i could get in
8. Nobody said anything
9. A loud noise woke me up last night
mng làm giúp mình với. Đây là câu bị động ạ
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` The tickets weren't remembered to be given to me by Jack.
`2.` Something must be done before the situation gets out of control.
`3.` The music can be heard in all sections of the stadium.
`4.` Five people are employed by the company.
`5.` A new TV set is going to/is going to be bought be bought next week.
`6.` This house was built by my great grandfather 60 years ago.
`7.` The key was given to me by my sister so I could get in.
`8.` Nothing was said by anybody.
`9.` I was woken up by a loud noise last night.
`------`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. I don’t remember being given the tickets by Jack.
- remember Ving -> remember being PII (bị động)
2. Something must be done before the situation gets out of control.
- Bị động ĐTKT.
3. The music can be heard in all sections of the stadium.
- Bị động ĐTKT.
4. Five people are employed by the company.
- Bị động HTD.
5. A new TV set is going to be bought next week.
- Bị động TLG.
6. This house was built by my great grandfather 60 years ago.
- Bị động QKD.
7. I was given the key by my sister so I could get in.
- Bị động QKD.
8. Nothing was said.
- Bị động QKD.
9. I was woken up by a loud noise last night.
- Bị động QKD.
---
`**` Câu bị động
- Bị động thì hiện tại đơn: is/am/are + PII (by O)
- Bị động thì hiện tại tiếp diễn: is/am/are + being + PII (by O)
- Bị động thì hiện tại hoàn thành: has/have + been + PII (by O)
- Bị động thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: has/have + been being + PII (by O)
- Bị động thì quá khứ đơn: was/were + PII (by O)
- Bị động thì quá khứ tiếp diễn: was/were + being + PII (by O)
- Bị động thì quá khứ hoàn thành: had + been + PII (by O)
- Bị động thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn: had + been being + PII (by O)
- Bị động thì tương lai đơn: will + be + PII (by O)
- Bị động thì tương lai tiếp diễn: will + be + being + PII (by O)
- Bị động thì tương lai hoàn thành: will + have + been + PII (by O)
- Bị động thì tương lai hoàn thành tiếp diễn: will + have been being + PII (by O)
- Bị động thì tương lai gần: is/am/are + going to + be + PII (by O)
- Bị động động từ khuyết thiếu: ĐTKT + be + PII (by O)
Lưu ý: Tân ngữ by O chỉ chung chung, không xác định có thể được lược bỏ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin