

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` Does Mary go - I don't know
`-` Ô trống 1: DHNB: Wednesdays (Hành động lặp đi lặp lại) `->` Dùng thì HTĐ
`-` Ô trống 2: 'know' để stative verb (động từ chỉ cảm giác) `->` Không được chia ở các thì tiếp diễn
`->` Dùng thì HTĐ
`2.` are you walking - 's using
`-` Ô trống 1 + 2: DHNB: today, this week (hôm nay thôi, tuần này thôi)
`->` Nói về hành động mang tính chất tạm thời, không kéo dài/lặp đi lặp lại
`->` Dùng thì HTTD
`3.` 're having - Do you want - go
`-` Ô trống 1: Câu nói về một hành động chắc chắn sẽ diễn ra trong tương lai gần `->` Dùng thì HTTD
`-` Ô trống 2: 'want' để stative verb (động từ chỉ cảm giác) `->` Không được chia ở các thì tiếp diễn
`->` Dùng thì HTĐ
`-` Ô trống 3: DHNB: every Saturday (Hành động lặp đi lặp lại) `->` Dùng thì HTĐ
`---------`
`***` CT thì HTĐ với động từ thường:
`(+)`: S + V(s/es)
`(-)`: S + don't/doesn't + V-inf
`(?)`: Do/Does + S + V-inf?
`***` CT thì HTTD:
`(+)`: S + is/am/are + V-ing
`(-)`: S + isn't/'m not/aren't + V-ing
`(?)`: Is/Am/Are + S + V-ing?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()

Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
----------------------------------------------
1. Does Mary go / don't know
DHNB: On Wednesdays (HTD)
2. are you walking / 's using
DHNB :today, this week (HTTD)
3. 're having / Do you want / go
DHNB: every Saturday (HTD)
Dự định, kế hoạch trong tương lai gần --> HTTD
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin