

cứu tui với
Bài 2: Tìm các từ Hán việt có nghĩa tương ứng với các từ thuần việt sau:
Đàn bà, trẻ em, mẹ con, cha con, anh em, bạn bè, đất nước, sách trời, yêu nước, chủ nhà, ngựa trắng.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Bài `2` :
`@` Các từ Hán việt có nghĩa tương ứng với các từ thuần Việt là :
Đàn bà `-` Phụ nữ
Trẻ em `-` Nhi đồng
Mẹ con `-` Mẫu tử
Cha con `-` Phụ tử
Anh em `-` Huynh đệ
Bạn bè `-` Bằng hữu
Đất nước `-` Tổ quốc
Sách trời `-` Thiên thư
Yêu nước `-` Ái quốc
Chủ nhà `-` Chủ nhân
Ngựa trắng `-` Bạch mã
______________________________________________________________________
`@` Từ Hán - Việt là các từ ngữ trong tiếng Việt đi vay mượn, có nghĩa gốc từ tiếng Hán (Trung Quốc) nhưng được ghi bằng chữ cái Latinh.
CHÚC BẠN HỌC TỐT!~
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`@Umii`
`2.`
`#` Các từ Hán việt có nghĩa tương ứng với các từ thuần Việt là `:`
`-` Đàn bà `->` Phụ nữ
`-` Trẻ em `->` Nhi đồng
`+` "nhi" `:` là trẻ, trẻ nhỏ
`-` Mẹ con `->` Mẫu tử
`+` "mẫu" `:` là mẹ
`+` "tử" `:` là con
`-` Cha con `->` Phụ tử
`+` "phụ" `:` là cha
`+` "tử" `:` là con
`-` Anh em `-` Huynh đệ
`-` Bạn bè `->` Bằng hữu
`-` Đất nước `->` Tổ quốc
`+` "tổ" `:` là đất, hiểu là tổ tiên,..
`+` "quốc" `:` là một đất nước.
`-` Sách trời `->` Thiên thư
`+` "thiên" `:` là trời
`+` "thư" `:` là sách, vở
`-` Yêu nước `->` Ái quốc
`+` "ái" `:` hiểu là tình yêu, thân ái
`+` "quốc" `:` nghĩa là một đất nước.
`-` Chủ nhà `->` Gia chủ
`+` Gia `:` trong "gia đình", nghĩa là nhà
`+` chủ `:` người có quyền sở hữu.
`-` Ngựa trắng `->` Bạch mã
`+` "bạch" `:` nghĩa là trắng
`+` "mã" `:` nghĩa là ngựa
_________________________________
`#` Từ Hán Việt là những từ ngữ mang yếu tố tiếng Việt nhưng bắt nguồn từ tiếng Hán `(` Trung Quốc `)`. Hiểu đơn giản là từ được đi mượn từ Trung Quốc, là sự kết hợp giữa tiếng Việt và tiếng Hán.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin