

1.If you don't know how to spell a word , you..... look it up in the dictionary
A must
B will
C should
D ought
2.If the sun...., we ...... for a walk
A. shines/ will go
B shine/ will go
C shine/must go
D shines/ should go
3.I will never talk to you again ......... you apologize me for your being rude
A if
B unless
C or
D whether
4.......you work harder, you will be sacked
A when B if. C however D unless
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.C`
`-` CDK loại `1` : If + S + V-es,s + ... , S + should + V-inf
`-` should V-inf : nên làm gì
`-` look up : tra cứu
`-` how to V-inf : cách làm gì
`2.A`
`-` CDK loại `1` : If + S + V-es,s + ... , S + will + V-inf
`-` Dùng để diễn tả 1 điều kiện có thật ở hiện tại.
`3.B`
`-` If not `=` Unless.
`4.D`
`-` If not `=` Unless.
`-` be sacked : bị sa thải
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`color{aqua}{\text{_ThuyLinh}}`
`1,` C
- Câu điều kiện loại 1 : If + S + V(s/es) + O , S + will/can/may + V-inf
-> Diễn tả sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai. (một giả thiết có thật ở hiện tại)
`2,` A
- Câu điều kiện loại 1 : If + S + V(s/es) + O , S + will/can/may + V-inf
-> Diễn tả sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai. (một giả thiết có thật ở hiện tại)
`3,` B
- Câu điều kiện loại 1 : If + S + Vs/es + O , S + will/can/may + V-inf + O
-> Diễn tả sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc trong tương lai.
- If not : nếu không = unless : trừ khi
`4,` D
- Câu điều kiện loại 1 : If + S + Vs/es + O , S + will/can/may + V-inf + O
-> Diễn tả sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc trong tương lai.
- If not : nếu không = unless : trừ khi
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
651
8836
479
tự ti(n) lên em
1187
19267
948
:Đ năm nay coi bộ phải làm đủ r
651
8836
479
bớt đá đi e, con dog vừa bảo t đá đấy:)
1187
19267
948
nhầm téo
1187
19267
948
xin lõi đc chx
1187
19267
948
ai lại nỡ...^^
651
8836
479
đờ heo, ngủ đi em
1187
19267
948
top 1 r ngủ th