

Sắp xếp
1. workplace./the/value/of/professionals/Newcomers/experiences/should/the/older/in
2.
today's/recognize/digital/Older/importance/in/people/should/of/literacy/world.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` Newcomers should value the experiences of older professionals in the workplace.
`-` should + V-inf: nên làm gì `->` Dùng để đưa ra lời khuyên
`-` value (v): coi trọng, quý trọng
`-` the experience(s) of sb: kinh nghiệm/trải nghiệm của ai đó
`-` So sánh hơn của 'old' là 'older' (lớn tuổi hơn)
`-` Trans: Những người mới đến nên đánh giá cao kinh nghiệm của các chuyên gia lớn tuổi tại nơi làm việc.
`2.` Older people should recognize the importance of digital literacy in today's world.
`-` should + V-inf: nên làm gì `->` Dùng để đưa ra lời khuyên
`-` recognize (v): nhận ra
`-` the importance of sth: sự quan trọng/sự cần thiết của cái gì
`-` in today's world: trong thế giới ngày nay
`-` Trans: Người lớn tuổi nên nhận ra tầm quan trọng của kiến thức kỹ thuật số trong thế giới ngày nay.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`color{red}{#Atr}`
`1.` Newcomers should value the experiences of older professionals in the workplace.
`-` experience of sb: kinh nghiệm của ai đó
`-` in + vị trí / địa điểm
`-` Tạm dịch: Người mới đến nên coi trọng kinh nghiệm làm việc của những người đi trước.
`2.` Older people should recognize the importance of digital literacy in today's world.
`-` a/an/the + N
`-` the importance of digiatl literacy (n): tầm quan trọng của kiến thức số
`-` Tạm dịch: Người lớn tuổi nên nhận ra tầm quan trọng của kiến thức số trong thế giới ngày nay.
`---`
`@` should do sth: nên làm gì (gợi ý, lời khuyên)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin