

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

10. turn -> turned
- Vế sau QKD -> Vế trước chia QKD
- QKD: S + V2/ed + O
11. cooked -> had cooked
- Hành động xảy ra trước hành động khác trong QK
- When + S + V2/ed, S + had + V3/ed
12. leave -> left
- S + have/has + VpII + since + V2/ed: kể từ khi
13. when -> since
- S + have/has + VpII + since + V2/ed: kể từ khi
14. had -> was having
Hành động đang xảy ra thì có hành động khác cắt ngang
+ Hành động đang xảy ra `->` QKTD: S + was/were + Ving
+ Hành động cắt ngang `->` QKD: S + V2/ed
15. comes -> came
Hành động đang xảy ra thì có hành động khác cắt ngang
+ Hành động đang xảy ra `->` QKTD: S + was/were + Ving
+ Hành động cắt ngang `->` QKD: S + V2/ed
16. have been -> were
- Two days ago -> QKD
- QKD - tobe: S + was/were + O
17. since -> when
- S + V(qkd) + when + S + V(qkd): khi
18. when -> since
- S + have/has + VpII + since + V2/ed: kể từ khi
19. did -> had done
- Hành động xảy ra trước hành động khác trong QK
- When + S + V2/ed, S + had + VpII
20. buys -> bought
- DHNB: yesterday morning -> QKD
- QKD: S + V2/ed
21. when -> since
- S + have/has + VpII + since + V2/ed: kể từ khi
22. since -> for
- for + khoảng thời gian (for two years) -> HTHTTD
- HTHTTD: S + have/has + been + Ving
23. buys -> bought
- S + have/has + VpII + since + V2/ed: kể từ khi
24. was cooking -> cooked
- After + S + had + VpII, S + V2/ed: Sau khi
25. is having -> was having
- Hành động đang diễn ra trong QK -> QKTD
- QKTD: S + was/were + Ving
26. did -> had done
- Before + S + V2/ed, S + had + VpII: Trước khi
27. played -> was playing
- Hành động đang xảy ra song song trong quá khứ -> QKTD
- While + S + was/were + Ving, S + was/were + Ving
28. since -> for
- for + khoảng thời gian (for five years) -> HTHT
- HTHT: S + have/has + VpII
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin