

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`2.` `B`.
`-` Gián tiếp tường thuật.
`->` S + said + O + that + S + V(lùi thì) + O.
`-` enjoy `->` enjoyed.
`3.` `A`.
`-` SS hơn tính từ ngắn.
`->` S1 + be + adj-er + than + S2.
`4.` `C`.
`-` Once `=` As soon as : Một khi mà.
`-` Các mệnh đề liên kết giữa thì hiện tại đơn và thì tương lai đơn .
`@` As soon as/Provided that/By the time + S + V(s,es) + O , S + will + V-inf + O .
`5.` `A`.
`-` Mệnh đề nhượng bộ.
`->` Clause `1` + though/although/even though + clause `2`.
`6.` `C`.
`-` Cụm từ mục đích.
`->` S + V + O + in order to/so as to + V + O.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`3.A`
`->` SSH `-` adj ngắn: S + tobe + adj + -er + than + ...
`4.C`
`->` Once/As soon as + HTĐ, TLĐ: ngay khi...thì....
`5.A`
`->` Though + clause, clause: mặc dù...nhưng...
`6.C`
`->` in order to do sth: để làm gì (mục đích)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin