

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
12- The kids enjoy their playtime.
kids là số nhiều-> their
13- Your neighbors are very friendly.
TT sở hữu (sở hữu + cụ thể)
14- This is a selfie of us.
of us: của chúng tôi, là tân ngữ
15- This is my phone. The phone is mine.
là đại từ sở hữu, mine: của tôi
16- We have a big family. Our family is big.
we số nhiều-> our: của chúng tôi, tt sở hữu
17- That is your puppy. The puppy is yours.
đại từ sở hữu yours: của bạn
18- The puppy play with its ball.
its là đại từ sở hữu chỉ quả bóng của nó
19- Pablo has a guitar. It is his.
his là đại từ sở hữu-> nó là của anh ấy
20- Do you know that man? Do you know him?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
12. their
Vì the kids là số nhiều => dùng their (chỉ sự sở hữu của họ)
13. your
Your neighbor: hàng xóm của bạn
Dùng we, it, she => sai vì đằng sau chúng + động từ
14. us
Tạm dịch: đây là bức ảnh selfie của chúng tôi
15. mine (đại từ sở hữu, còn xét theo nghĩa thì câu trước nói rằng đây là điện thoại của tôitôi => mine)
16. our
câu trước nói chúng tôi (we) có một gia đình lớn => our (tính từ sở hữu)
17. yours
đại từ sở hữu, câu trước nói đây là chó của bạn (your)
18. its
Its là đại từ sở hữu, trong câu này chỉ sự sở hữu quả bóng của con chó
19. his
tạm dịch: Pablo có 1 chiếc đàn guitar. Nó là của anh ấy
20. him
That man => him
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin