

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`color{aqua}{\text{#Lunarzy}}`
`6` If you took exercise , you would be unfit .
`7` If you aren't careful , you will cut yourself with that knife .
`8` Unless I have time , I won't help you .
`9` If Dick didn't drive carelessly , Dick would not often cause accidents .
`10` If I knew English , I could apply for that job .
`-` Tất cả cấu trúc về câu điều kiện trong Tiếng Anh :
`@` Câu điều kiện diễn tả hành động diễn ra theo quy luật tự nhiên , là một sự thật hiển nhiên :
`=>` Điều kiện loại `0` : If + S + V(s,es) + O , S + V(s,es) + O .
`@` Câu điều kiện diễn tả hành động có khả năng diễn ra trong tương lai .
`=>` Điều kiện loại `1` : If + S + V(s,es) + O , S + will/modal verbs + V-inf + O .
`-` Biến thể : Unless + S + V(s,es) + O , S + will/modal verbs + V-inf + O .
`@` Câu điều kiện diễn tả hành động không có thật ở hiện tại .
`=>` Điều kiện loại `2` : If + S + V(quá khứ)/were + O , S + would/modal verbs + V-inf + O .
`-` Biến thể : Unless + S + V(quá khứ)/were + O , S + would/modal verbs + V-inf + O .
`-` Biến thể : If I were you , S + would/modal verbs + V-inf + O : Đề nghị khuyên ai làm gì .
`@` Câu điều kiện diễn tả hành động không có thật ở quá khứ .
`=>` Điều kiện loại `3` : If + S + had + V3/Vpp + O , S + would/modal verbs + have + V3/Vpp + O .
`-` Biến thể : Without/But for + V-ing/N + O , S + would/modal verbs + have + V3/Vpp + O .
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`6.` If you took exercise, you would be fit.
`7.` If you aren't careful, you will cut yourself with that knife.
`-` Unless `=` If ... not ... `:` Nếu ... không ...
`-` Cấu trúc: Unless `+` S `+` am/is/are + N/Adj`/`V(s/es), S `+` will/can (not) V
`=` If `+` S `+` am/is/are not N/Adj`/`don't/doesn't V, S `+` will/can (not) V
`8.` Unless I have time, I won't help you.
`9.` If Dick didn't drive carelessly/drove carefully, he would not often cause accidents.
`10.` If I knew English, I could apply for that job.
`-------------------`
`-` Cấu trúc câu gốc:
`->` V/be `+` O `+` or/and `+` S `+` V `+` ...
`->` Vì câu gốc diễn tả sự việc có thể xảy ra ở tương lai. Nên ta sử dụng câu điều kiện loại `1.`
`=` Cấu trúc câu điều kiện loại `1:`
`->` If `+` S `+` am/is/are `+` N/Adj `+` ..., S `+` can/should/will `+` V-inf
`->` If `+` S `+` V(s/es)`/`don't/doesn't + V-inf, S `+` will/can/should `+` V-inf
`+` Mệnh đề If: S `+` V(present simple `-` HTĐ)
`+` Mệnh đề chính: S `+` will/can/should `+` V-inf
`->` Dùng để dự đoán một hành động, sự việc có thể xảy ra trong tương lai.
`-` Cấu trúc câu gốc:
`->` S `+` V `+` because `+` S `+` V
`-` Because: Bởi vì, vì `+` dùng để chỉ nguyên nhân `-` kết quả
`->` S `+` V `+` ,so `+` S `+` V
`-` So (Vì vậy) `+` mệnh đề kết quả.
`-` That's why `:` Đó là lý do vì sao ...
`=` Cấu trúc câu điều kiện loại `2:`
`->` If `+` S `+` were`/`Ved/C2`/` didn't `+` V, S `+` would/could `+` V-inf
`+` Mệnh đề If: S `+` V (past simple `-` QKĐ)
`+` Mệnh đề chính: S `+` would/could `+` V-inf
`->` Diễn tả `1` hành động, sự việc không thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
928
24
498
Adu idol comebak lai rồi nè =))🫰🫶
10741
37
7676
💀sủi lâu quá nên ngoi lên để thở th ạ...