

Exercise 2: Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn.
We (clean) the house when she (come) yesterday
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` arrived `-` was still sleeping
`2.` went `-` were having
`3.` was having `-` stopped
`4.` came `-` was working
`5.` were crossing `-` saw
`6.` saw `-` was standing
`7.` were playing `-` came
`8.` rang `-` was taking
`9.` was sitting `-` saw
`10.` were cleaning `-` came
`---------------------`
`@` Cấu trúc của những câu trên:
`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKTD)
`->` Diễn tả hành động xảy ra cắt ngang một hành động khác trong quá khứ.
`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKĐ)
`->` Diễn tả một hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào.
`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKĐ)
`->` Diễn tả hai hành động xảy ra song song hoặc liên tiếp trong quá khứ.
`-` Cấu trúc: While `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKTD)
`->` Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, song song trong quá khứ.
`-` Cấu trúc: While/As `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKĐ)
`->` Diễn tả hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào. Hành động làm gián đoạn chia thì quá khứ đơn.
`----------------------`
`@` Cấu trúc thì QKĐ:
`+` Đối với động từ tobe:
`(+)` S `+` was/were `+` N/Adj
`(-)` S `+` was/were `+` not `+` Adj/N
`(?)` Was/Were `+` S `+` N/Adj `?`
`-` Trong đó:
`+` I/ He/ She/ It / Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` `was`
`+` We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` `were`
`+` Đối với động từ thường:
`(+)` S `+` Ved/C`2` `+` O
`(-)` S `+` didn't `+` V-inf `+` O
`(?)` Did `+` S `+` V-inf + ...`?`
`-` Dấu hiệu nhận biết:
`->` Yesterday: Hôm qua.
`+` Last `+` N `:` Last night/ last week/ last month/ last year ...: Tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái ...
`+` Ago: cách đây (two hours ago, two weeks ago …)
`@` Cấu trúc thì QKTD:
`(+)` S `+` was/were `+` V-ing `+` ...
`(-)` S + was/were `+` not `+` V-ing `+` ...
`(?)` Was/Were `+` S `+` V-ing `+` ...`?`
`-` Dấu hiệu nhận biết:
`->` At `+` giờ `+` thời gian trong quá khứ.
`->` At this time `+` thời gian trong quá khứ.
`->` In the past `:` Trong quá khứ ...
`->` In `+` năm ... `:` Vào năm ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
$\color{#88DCFF}{\text{#Hd.}}$
`1` arrived , was still sleeping
`2` want , were having
`3` was having stopped
`4` came , was working
`5` were crossing , saw
`6` saw , was standing
`7` were playing , came
`8` rang , was walking
`9` was sitting , saw
`10` were cleaning , came
`-` CT :
When + S + was/were + V-ing , S + V2/V-ed - diễn tả 1 hành động đang diễn ra thì có 1 hđ khác chen vào )
While + S + was/were + V-ing , S + was/were + V-ing - 2 hđ xảy ra ||
While + S + was/were + V-ing , S + V2/V-ed - diễn tả 1 hđ đang diễn ra thì 1 hđ khác chen vào
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin