

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp Án
Exercise 1
1.My house is (big)…………bigger… than yours.
2.This flower is (beautiful)………more beautiful……… than that one.
3.This is the (interesting)………most interesting……… book I have ever read.
4.Non-smokers usually live (long)………longer……… than smokers.
5.Which is the (dangerous)………most dangerous……… animal in the world?
6.A holiday by the sea is (good)………better……… than a holiday in the mountains.
7. It is strange but often a coke is (expensive)………more expensive……… than a beer.
8.Who is the (rich)………richest……… woman on earth?
9. The weather this summer is even (bad)………worse……… than last summer.
10. He was the (clever)………cleverest……… thief of all.
Exercise 2
.He is the ......cleverest......student in my group.
2.She can't stay.... longer .....than 30 minutes.
3.It's... the best .....holiday I' ve had.
4.Well, the place looks.......cleaner ......now.
5.The red shirt is better but it's ....more expensive ..than the white one.
6.l'll try to finish the job ........more quickly....
7.Being a firefighter is ...more dangerous..... than being a builder.
8.Lan sings ....more sweetly... than Hoa.
9.This is ....the most exciting.... film I've ever seen.
10.He runs ....the fastest... of all
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`I`
`1.` bigger
`2.` more beautiful
`3.` most interesting
`4.` longer
`5.` most dangerous
`6.` better
`7.` more expensive
`8.` richest
`9.` worse
`10.` cleverest
`II`
`1.` the cleverest
`2.` longer
`3.` the best
`4.` cleaner
`5.` more expensive
`6.` more quickly
`7.` more dangerous
`8.` more sweetly
`9.` the most exciting
`10.` the fastest
`-----------------------`
`-` Cấu trúc so sánh hơn với tính từ `/` trạng từ:
`->` S `+` be/V `+` adj/adv-er`/`more + adj/adv `+` than `+` S2
`-` Trong đó có một số cấu trúc đặc biệt trong so sánh hơn cần lưu ý như:
`@` Trong so sánh hơn có thể được nhấn mạnh bằng cách thêm Much/Far/A lot/A bit/Even trước cụm từ so sánh:
`->` S `+` be/V `+` much/far/a lot/a bit/even `+` adj/adv-er/more + adj/adv `+` S2
`@` Cấu trúc so sánh kém với tính từ dài:
`->` S `+` be/V `+` less + adj/adv `+` than `+` S2 `+` ...
`-` Cấu trúc so sánh nhất với tính từ `/` trạng từ:
`->` S `+` tobe/V `+` the `+` adj/adv-est/most + adj/adv `+` N `+` in/of
`-` Cấu trúc so sánh bằng dạng khẳng định:
`->` `(+)` S `+` tobe/V not `+` as `+` adj/adv `+` as `+` N/pronoun
`-` Cấu trúc so sánh bằng dạng phủ định:
`->` `(-)` S `+` tobe/V not `+` as/so `+` adj/adv `+` as `+` N/pronoun
`@` Lưu ý: Trong SSH và SSHN không có phủ định chỉ có SSB mới đi được với khẳng định và phủ định.
`---------------------`
`@` Bên cạnh đó còn có một số lưu ý sau:
`@` Đối với so sánh hơn với trạng từ ta có một số lưu ý sau:
`-` Chú ý với một số trường hợp sau khi chuyển sang so sánh hơn nhất:
`+` Good/Well `->` Better`->` The best
`+` Bad/Badly `->` Worse`->` The worst
`+` Far `->` Farther/Futher `->` The farthest/furthest
`+` Little `->` Less `->` The least
`+` Much/Many `->` More `->` The most
`+` Old `->` Older/Elder `->` The oldest/eldest
`-` Bên cạnh đó ta cần lưu ý cách chuyển tính từ sang trạng từ:
`->` Cách chuyển thành phó từ: Adj `+` ly `->` Adv
`@` Lưu ý còn có một vài trường hợp đặc biệt khác như:
`-` Giữ nguyên tính từ khi chuyển sang trạng từ như:
`+` Fast (adj) `->` Fast (adv) `:` Nhanh, nhanh nhẹn.
`+` Hard (adj) `->` Hard (adv) `:` Chăm chỉ, khó khăn.
`+` Early (adj) `->` Early (adv) `:` Sớm.
`+` Right (adj) `->` Right (adv) `:` Đúng.
`+` Wrong (adj) `->` Wrong (adv) `:` Sai.
`+` High (adj) `->` High (adv) `:` Cao.
`+` Late (adj) `->` Late (adv) `:` Muộn.
`-` Đổi từ tính từ sang trạng từ thành một từ hoàn toàn khác:
`+` Good (adj) `->` Well (adv) `:` Tốt, tốt đẹp.
`-` Trạng từ bị biến đổi nghĩa khi có hoặc không có đuôi -ly:
`+` Free `:` Miễn phí `->` Freely `:` Tự do để làm cái gì đó ...
`+` Wide `:` Mở rộng `→`Widely `:` Nhiều nơi ...
`+` Late `:` Trễ `->` Lately `:` Gần đây ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
48
203
165
−sstính từ / trạng từ: → S + be/V + adj/adv-er//more + adj/adv + than + S2 (lưu ý ) So sánh hơnMuch/Far/A lot/A bit/Even trước cụm từ so sánh: → S + be/V + much/far/a lot/a bit/even + adj/adv-er/more + adj/adv + S2 Cấu trúc so sánh kém với tính từ dài: → S + be/V + less + adj/adv + than + S2 + ... ss tính từ / trạng từ: → S + tobe/V + the + adj/adv-est/most + adj/adv + N + in/of ss khẳng định: → (+) S + tobe/V not + as + adj/adv + as + N/pronoun ss phủ định: →(-) S + tobe/V not + as/so + adj/adv + as + N/pronoun Rút gọn−sstính từ / trạng từ: → S + be/V + adj/adv-er//more + adj/adv + than + S2 (lưu ý ) So sánh hơnMuch/Far/A lot/A bit/Even trước cụm từ so sánh: → S + be/V + much/far/a lot/a bit/even + adj/adv-er/more + adj/adv + S2 Cấu trúc so sánh kém với tính ... xem thêm
48
203
165
MK THIẾU LỜI GIẢI CHI TIẾT AK MOG TUS THÔNG CẢM