

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$
`1`. is
`2`. Is he
`3`. Are you
`4`. is never
`5`. is sometimes
`6`. are
`7`. am
`9`. Are you - am
`10`. Are they - they are
`11`. is not
`12`. is
`13`. is
`14`. Is Hung - he is
`15`. are not
`1`. plays
`2`. doesn't write
`3`. Do - speak
`4`. don't like
`5`. Does - have
`-----`
`@` HTĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + am/is/are + ...
`(-)` S + am/is/are + not + ...
`(?)` Am/is/are + S + ... ?
`***` Công thức V thường
`(+)` S + V(s/es)
`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O
`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả thói quen, lặp lại
`-` Diễn tả sự thật
`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình
`***` Dấu hiệu
`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )
`-` Số lần : once, twice, three times,...
`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...
`--------`
`-` tobe + adv chỉ tần suất
`-` adv chỉ tần suất + V
`---------`
`***` V thường
`-` N(số ít) : he/she/it/... + V(s/es), doesn't, does
`-` N(số nhiều) : I/we/you/they/... + V(bare), don't, do
`----------`
`***` V tobe
`-` N(số ít) : he/she/it/... + is, isn't
`-` N(số nhiều) : we/you/they/... + are, aren't
`-` I + am, am not
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Đáp án: + Giải thích các bước giải:
`1)` is
`2)` Is he
`3)` Are you
`4)` is never
`5)` is somtimes
`6)` are
`7)` am
`9)` Are you `-` am
`10)` Are they `-` they are
`11)` isn't
`12)` is
`13)` is
`14)` Is Hung `-` he is
`15)` aren't
Bài `2)`
`1)` play
`2)` doesn't write
`3)` Do you speak
`4)` don't like
`5)` Does Ann have
`-` Hiện tại đơn ( HTĐ)
`-` Diễn tả hành động lặp đi lặp lại
`+` Thói quen
`+` Quy luật hiện tượng ( tự nhiên)
`+` Chương trình, lịch trình
`-` tobe
`( + )` S + am/is/are + O
`( - )` S + am/is/are not + O
`( ? )` Am/is/are + S + O `?`
I `to` am
He, she, it hoặc N( số ít) `to` is
You, we, they hoặc N( số nhiều) `to` are
`-` V(thường)
`( + )` S + Vs/es + O
`( - )` S +do/does not + V + O
`( ? )` Do/does + S + V + O `?`
I, you, we, they hoặc N( số nhiều) `to` V(nt) và do( not)
He, she, it hoặc N( số ít) `to` Vs/es và does (not)
`@` DHNB:
`-` Every day, today
`-` In the morning, afternoon, evening, ..
`-` Trạng từ tần suất
`-` On + thứ trong tuần
`***` Lưu ý:
`( + )` trạng từ tần suất ( TTTS) + V( chia theo chủ ngữ)
`( - )` Do/does not + TTTS + V(nt)
`#Ph`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
2750
4268
1500
xem lại câu`11` kìa mắ
1234
14666
1516
:))
2750
4268
1500
:>
1234
14666
1516
ẩu quá=))
2750
4268
1500
=)) y hệt t :>
2750
4268
1500
nhiều qus t nhìn qua câu khác giờ ý mà
2
214
4
cái gạch đỏ cũng cần lam ak