

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Answer : He used to be thought to be selfish
- Câu bị động của used to : S + used to + be + Vpp + (by O)
* Câu bị động chỉ ý kiến (các từ như think , say , claim , report , believe,...)
- Câu chủ động : S1 + V1 + that + S2 + V2 ...
- Câu bị động :
Cách 1 : It + be + V1(chia ở Vpp) + that + S2 + V2
Cách 2 : Có 2 cách
- S2 + be + V1(chia ở Vpp) + to V2 -> dùng khi 2 mệnh đề cùng thì , cùng bậc (HTĐ - HTĐ , QKĐ -
QKĐ , HTĐ - TLĐ.)
- S2 + be + V1 (chia ở Vpp) + to have + V2 (chia ở Vpp) -> dùng khi 2 mệnh đề khác thì , khác bậc
(HTĐ - HTHT , HTĐ - QKĐ , QKĐ - QKHT.)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Đáp án: He used to be thought to be selfish.
`@` Bị động với các từ chỉ quan điểm, ý kiến:
S1+V1+that+S2+V2+...
`->` S2 + V1(bị động) + to V2 (bare inf) / to have + V2 (P2) + ...
`***` Dùng to + V2( bare inf) nếu V2 và V1 cùng thì
`***` Dùng to have + V2 (P2) nếu V2 và V1 khác thì
`@` used to do sth: đã từng làm gì đó
`->` Bị động: used to be done sth : đã từng được làm gì đó
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin