

Fill in the blanks with a correct form, the PAST SIMPLE or the PAST CONTINUOUS:
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`13.` dropped by `-` was having
`14.` were watching
`15.` finished `-` was talking
`16.` went
`-` DHNB: Yesterday `->` QKĐ
`17.` were travelling `-` stopped
`18.` was trying `-` fell
`19.` was born
`-` DHNB: In `1986` `->` QKĐ
`20.` graduated
`-` DHNB: In `1997` `->` QKĐ
`---------------------`
`@` Cấu trúc của những câu trên:
`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKTD)
`->` Diễn tả hành động xảy ra cắt ngang một hành động khác trong quá khứ.
`-` Cấu trúc: When/As `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKĐ)
`->` Diễn tả một hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào.
`-` Cấu trúc: When/As `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKĐ)
`->` Diễn tả hai hành động xảy ra song song hoặc liên tiếp trong quá khứ.
`-` Cấu trúc: While `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKTD)
`->` Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, song song trong quá khứ.
`-` Cấu trúc: While/As `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKĐ)
`->` Diễn tả hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào. Hành động làm gián đoạn chia thì quá khứ đơn.
`----------------------`
`@` Cấu trúc thì QKĐ:
`+` Đối với động từ tobe:
`(+)` S `+` was/were `+` N/Adj
`(-)` S `+` was/were `+` not `+` Adj/N
`(?)` Was/Were `+` S `+` N/Adj `?`
`-` Trong đó:
`+` I/ He/ She/ It / Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` `was`
`+` We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` `were`
`+` Đối với động từ thường:
`(+)` S `+` Ved/C`2` `+` O
`(-)` S `+` didn't `+` V-inf `+` O
`(?)` Did `+` S `+` V-inf + ...`?`
`-` Dấu hiệu nhận biết:
`->` Yesterday: Hôm qua.
`+` Last `+` N `:` Last night/ last week/ last month/ last year ...: Tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái ...
`+` Ago: cách đây (two hours ago, two weeks ago …)
`@` Cấu trúc thì QKTD:
`(+)` S `+` was/were `+` V-ing `+` ...
`(-)` S + was/were `+` not `+` V-ing `+` ...
`(?)` Was/Were `+` S `+` V-ing `+` ...`?`
`-` Dấu hiệu nhận biết:
`->` At `+` giờ `+` thời gian trong quá khứ.
`->` At this time `+` thời gian trong quá khứ.
`->` In the past `:` Trong quá khứ ...
`->` In `+` năm ... `:` Vào năm ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Q.13: When Jack dropped by to visit me, I was having dinner.
- Hành động "dropped by" là hành động xen vào => QKD.
Q.14: Did your parents call you last night when you was watching TV?
- Hành động "call" xen vào chia QKD nhưng vì có tdt là Did nên chia dạng V-inf, was watching TV là hành động đang xảy ra trong quá khứ chia QKTD.
Q.15: When Sam finished his assignment I was talking to my friends on the phone.
Q.16: Yesterday Alicia and Gaby went to the cinema,...
Q.17: As we were travelling from Paris Brussels we stopped at a small restaurant to get something to eat.
Q.18: While I was trying to repair the leaking root, I falled down.
Q.19: My brother was born in Lisbon in 1986.
Q.20: I gratuated from Oxford in 1997. -> QKD.
_____by:hạvy bbi_nee____ <<hoctot>>
--------------------------------------------
QKD
(+) S + V(ed) + (O).
(-) S + didn't + V-inf + (O).
(?) Did + S + V-inf + (O)?
.) Usages
- Nói về 1 hành động, sự việc xảy ra trong quá khứ.
- Nói về chuỗi hoạt động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ.
- Nói về thói quen trong quá khứ.
.) Signal words
- yesterday, yesterday + morning/evening/afternoon.
- ago, last
- in + time in the past.
- When I was ... (young..)/When they were...(on holiday..)
----------------------------------------
QKTD
(+) S + was/were + V-ing + (O).
(-) S + wasn't/weren't + V-ing + (O).
(?) Was/Were + S + V-ing + (O)?
.) Usages
- Nói về 1 hành động đang xảy ra trong quá khứ.
- Nói về 2 hành động đang xảy ra song song trong quá khứ.
- Nói về 1 hành động đang xảy ra <QKTD> thì bị 1 hành động khác xen vào <QKD>.
.) Signal words
- At this time yesterday
- At this time last + week/month...
- At + thời gian trong QK + yesterday.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin