

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`VII`
`9.` attendees (n): người tham dự, khách mời.
`->` Those `+` N
`-` Ta có: friends of `:` bạn của ... `->` Danh từ chỉ người.
`=>` Tạm dịch: Những người tham dự/khách mời ở đó có bạn bè của cả cô dâu và chú rể.
`10.` misunderstood (a): hiểu lầm.
`->` Ta có: Upset `:` Buồn. Nên ta dùng từ "misunderstand". Và có liên từ "because" nên vế trước dùng QKĐ và vế sau cũng dùng QKĐ.
`->` QKĐ với động từ thường: `(+)` S `+` Ved/C`2`
`=>` Tạm dịch: Lan buồn bã vì bị bố mẹ hiểu lầm.
`VIII`
`11.` most `->` more
`-` So sánh hơn, tức là so sánh hai đồ vật, hai người, hai sự việc, cái này hơn cái kia. Vậy nên ở đây ta không dùng "Most (trong so sánh hơn nhất" mà là "More" đi với tính từ dài.
`-` Cấu trúc so sánh hơn với tính từ `/` trạng từ:
`->` S `+` be/V `+` adj/adv-er`/`more + adj/adv `+` than `+` S2
`12.` get on `->` get on well with`:` có mối quan hệ tốt với ai
`=>` Tạm dịch: Bạn có chắc là bạn sẽ có mối quan hệ tốt với bạn trong lớp không`?`
`13.` stressful `->` stressed
`->` Tobe `+` Adj
`-` Ta có: Stressful (a): Gây ra căng thẳng. Tuy nhiên tuy chỗ này cần tính từ nhưng không phù hợp nghĩa, mà cần dùng "Stress (a): cảm thấy căng thẳng".
`-` Tính từ đuôi ed: dùng để diễn tả cảm xúc hoặc nhận xét của người hoặc vật về một sự vật, hiện tượng hay sự việc nào đó.
`IX`
`14.` dress up
`-` Ta có: dress up (phr,v): ăn mặc đẹp, lồng lộn, ăn diện. >< dress down (phr,v): ăn mặc thoải mái, giản dị.
`->` Need `+` to V `:` Cần làm gì ...
`=>` Tạm dịch: Bạn không cần phải ăn diện để đi đến trung tâm thương mại `-` quần jean và áo phông cũng được.
`15.` pulled down (phr, v): phá bỏ, dỡ bỏ.
`-` Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ tại một thời điểm cụ thể.
`->` QKĐ với động từ thường: `(+)` S `+` Ved/C`2`
`=>` Tạm dịch: Họ phá hủy rạp chiếu phim cũ để xây một cửa hàng mới.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`9,` attendees
`@` attendees (n): người tham dự, khách mời
`@` Those + N-số nhiều
`@` ".. are friends of both the bride and groom" là các bạn của cả cô dâu và chú rể
`=>` Cần 1 danh từ chỉ người
`10,` misunderstood
`@` misunderstand (v) : hiểu lầm
`@` Clause+ because+ clause: Bởi vì
`@` QKĐ: S+ V2/V-ed+O
`***` V2 của misunderstand là misunderstood
`11,` most `->` more
`@` So sánh hơn:
S+ tobe + short adj -er/ more + long adj + than +...
`12,` get on `->` get on well with
`@` get on well with sb: có quan hệ tốt với ai
`13,` stressful `->` stressed
`@` stressful (adj): gây ra căng thẳng `->` Sai vì kh hợp ngữ cảnh
`@` Stress : cảm thấy căng thẳng
`@` Adj-ed miêu tả cảm xúc, trạng thái
`14,` dress up
`@` dress up (v): ăn mặc đẹp
`@` trợ động từ+not + need + to V- bare inf : không cần làm gì đó
`15,` pulled down
`@` pulled down sth (phr v): phá bỏ, dỡ bỏ cái gì
`@` to + V -inf: để ... `->` Chỉ mục đích
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
0
12
0
https://hoidap247.com/cau-hoi/7147101
0
12
0
Giúp em với ạ